Đang đo trạng thái thị trường…
HHC
HNX - Thực phẩmCông ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 16.425.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 16.425.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.245 tỷ đ
75.800 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 75.800 đtrần 83.300 đsàn 68.300 đKhối lượng 58
Tỷ số tài chính HHC - Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 45 mã nhóm Thực phẩm
Định giá
P/E22,83ngành 11,79
P/B1,83ngành 1,17
P/S1,85ngành 0,69
P/FCF—ngành 9,12
EV/EBITDA13,56ngành 8,32
Tỷ suất lợi nhuận trên giá4,4%ngành 7,6%
Khả năng sinh lời
ROE8,0%ngành 11,2%
ROA6,5%ngành 5,1%
ROIC8,0%ngành 9,5%
Biên lợi nhuận gộp21,5%ngành 20,0%
Biên lợi nhuận hoạt động11,8%ngành 9,3%
Biên lợi nhuận ròng8,1%ngành 5,3%
Biên dòng tiền tự do-19,1%ngành 3,4%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành3,58ngành 1,40
Khả năng trả lãi vay—ngành 4,32 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,81 lầnngành 1,86 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,23 lầnngành 0,96 lần
Độ dày vốn81,5%ngành 51,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-5,4%ngành 2,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ81,7%ngành 6,1%
EPS so cùng kỳ81,7%ngành 0,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -39,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-20,4%ngành 8,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-14,7%ngành 5,5%
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |