Đang đo trạng thái thị trường…
HHC
HNX - Thực phẩmCông ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 16.425.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 16.425.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.245 tỷ đ
75.800 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 75.800 đtrần 83.300 đsàn 68.300 đKhối lượng 58
Báo cáo tài chính chi tiết - HHC - Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà
Báo cáo tài chính chi tiết - HHC - Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 77 kỳ, từ năm 2007.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 77 kỳ
1/10
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 77 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
55 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 87 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 547,8 | 691,2 | 594,6 | 456,3 | 471,7 | 576,2 | 698,7 | 1.279,1 | |
| 3,5 | 22,9 | 57,5 | 17,2 | 16,1 | 61,2 | 64,8 | 12,3 | |
| Tiền | 3,5 | 22,9 | 57,5 | 17,2 | 16,1 | 25,6 | 19,2 | 12,3 |
| Các khoản tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 35,6 | 45,6 | 0 |
| 490,3 | 609,6 | 477,0 | 372,4 | 386,3 | 452,9 | 574,0 | 1.189,0 | |
| Phải thu khách hàng | 96,2 | 226,2 | 175,5 | 58,8 | 68,4 | 81,9 | 127,6 | 96,8 |
| Trả trước cho người bán | 1,9 | 1,7 | 0,9 | 4,1 | 19,3 | 8,9 | 9,3 | 6,0 |
| Các khoản phải thu khác | 395,4 | 384,9 | 303,8 | 310,7 | 299,9 | 363,0 | 438,0 | 1.086,2 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -3,2 | -3,2 | -3,2 | -1,6 | -1,6 | -1,3 | -1,3 | 0 |
| Tài sản thiếu chờ xử lý | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0 |
| 49,6 | 52,7 | 52,2 | 65,3 | 67,8 | 61,2 | 59,6 | 75,9 | |
| Hàng tồn kho | 49,6 | 52,7 | 52,2 | 65,3 | 67,8 | 61,2 | 59,6 | 75,9 |
| 4,4 | 6,0 | 7,8 | 1,4 | 1,6 | 0,9 | 0,3 | 1,9 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0,8 | 1,1 | 1,3 | 1,4 | 1,2 | 0,7 | 0,3 | 0,1 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | 0,2 | 0,0 | 0,0 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3,5 | 4,8 | 6,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 1,8 |
| 289,1 | 294,5 | 389,6 | 391,6 | 394,9 | 337,6 | 243,6 | 322,5 | |
| 121,3 | 121,3 | 211,3 | 211,4 | 211,5 | 161,5 | 62,5 | 135,4 | |
| Phải thu dài hạn khác | 121,3 | 121,3 | 211,3 | 211,4 | 211,5 | 161,5 | 62,5 | 135,4 |
| 117,3 | 121,7 | 126,4 | 126,4 | 130,4 | 133,6 | 138,0 | 141,3 | |
| 116,5 | 120,9 | 125,4 | 126,0 | 129,8 | 133,2 | 137,5 | 140,8 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 420,9 | 420,8 | 420,8 | 417,0 | 416,5 | 415,6 | 415,7 | 414,8 |
| Hao mòn TSCĐHH | -304,3 | -299,9 | -295,4 | -291,0 | -286,7 | -282,3 | -278,1 | -274,1 |
| 0,8 | 0,8 | 1,1 | 0,4 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | 0,5 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 1,6 | 1,6 | 1,2 | 1,2 | 1,2 |
| Hao mòn TSCĐVH | -1,7 | -1,7 | -1,4 | -1,2 | -1,0 | -0,9 | -0,8 | -0,7 |
| 0,5 | 0 | 0 | 1,7 | 1,1 | 0 | 0 | 2,0 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 0,5 | 0 | 0 | 1,7 | 1,1 | 0 | 0 | 2,0 |
| 49,9 | 51,4 | 51,9 | 52,1 | 52,0 | 42,6 | 43,2 | 43,9 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 49,9 | 51,4 | 51,9 | 52,1 | 52,0 | 42,6 | 43,2 | 43,9 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 836,8 | 985,8 | 984,2 | 847,9 | 866,6 | 913,8 | 942,3 | 1.601,6 |
| 155,2 | 302,4 | 319,5 | 211,3 | 239,4 | 263,4 | 301,1 | 967,7 | |
| 153,2 | 300,5 | 317,6 | 209,4 | 237,6 | 261,4 | 299,2 | 965,8 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 82,6 | 223,9 | 157,2 | 94,9 | 160,4 | 178,7 | 175,3 | 160,7 |
| Phải trả người bán | 11,4 | 20,3 | 48,7 | 40,5 | 8,2 | 11,5 | 19,1 | 26,0 |
| Người mua trả tiền trước | 8,6 | 7,9 | 7,8 | 4,5 | 3,3 | 2,7 | 1,8 | 1,8 |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 5,2 | 5,5 | 11,0 | 5,7 | 0,3 | 6,4 | 10,8 | 4,4 |
| Phải trả người lao động | 4,8 | 7,1 | 20,8 | 9,4 | 8,3 | 8,7 | 22,6 | 9,9 |
| Chi phí phải trả | 7,5 | 5,0 | 38,4 | 13,6 | 12,4 | 10,1 | 12,5 | 2,7 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 22,1 | 21,9 | 21,6 | 22,9 | 24,0 | 20,7 | 20,3 | 747,6 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 7,7 | 8,0 | 8,6 | 8,6 | 8,8 | 8,8 | 10,2 | 12,0 |
| Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 3,2 | 0,8 | 3,4 | 9,3 | 11,9 | 13,9 | 26,6 | 0,7 |
| 2,0 | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 2,0 | 1,9 | 1,9 | |
| Phải trả dài hạn khác | 2,0 | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 2,0 | 1,9 | 1,9 |
| 681,7 | 683,3 | 664,7 | 636,6 | 627,2 | 650,4 | 641,2 | 634,0 | |
| 681,7 | 683,3 | 664,7 | 636,6 | 627,2 | 650,4 | 641,2 | 634,0 | |
| 164,3 | 164,3 | 164,3 | 164,3 | 164,3 | 164,3 | 164,3 | 164,3 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 164,3 | 164,3 | 164,3 | 164,3 | 164,3 | 164,3 | 164,3 | 164,3 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 33,5 | 33,5 | 33,5 | 33,5 | 33,5 | 33,5 | 33,5 | 33,5 |
| Vốn khác của chủ sở hữu | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 413,2 | 413,2 | 413,2 | 413,2 | 413,2 | 392,8 | 392,8 | 392,8 |
| 67,1 | 68,8 | 50,1 | 22,0 | 12,6 | 56,2 | 47,1 | 39,8 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 50,1 | 50,1 | 2,8 | 2,8 | 2,8 | 47,1 | 2,8 | 2,8 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 17,0 | 18,6 | 47,3 | 19,2 | 9,8 | 9,2 | 44,3 | 37,0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 836,8 | 985,8 | 984,2 | 847,9 | 866,6 | 913,8 | 942,3 | 1.601,6 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |