Đang đo trạng thái thị trường…
HAH
HOSE - Cảng biển & LogisticsCông ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 191.840.401 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 191.840.401 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 9.841 tỷ đ
51.300 đ▲ 400 đ (+0,79%)
Tham chiếu 50.900 đtrần 54.400 đsàn 47.350 đKhối lượng 524.600
Cổ phiếu HAH - Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An
Biến động giá
+0,01%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.534 | 1.265 | 1.300 | 1.348 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 372 | 300 | 308 | 304 |
| EPS (đ) | 6.816 | 6.851 | 7.145 | 6.983 |
| ROE | 21.06% | 21.08% | 22.36% | 23.42% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường9.841 tỷ đ
P/E7,50x
P/B1,58x
EPS6.816 đ
Giá trị sổ sách32.372 đ
ROE21,1%
Khoảng giá 52 tuần43.900 đ đến 68.203 đ
So với đỉnh 52 tuần75,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+2 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-22 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-249 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-549 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+33,90-33,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
57.552.120
Room còn lại (cổ phiếu)
50.653.191
Đã dùng
12,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+38 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+39 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+12,30-12,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
284 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/09/2026 | Công ty TNHH MTV Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 2.000.000 | — | 35.000.000 18,24% |
| 23/09/2026 | Công ty TNHH MTV Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 15.000.000 | — | 33.000.000 17,20% |
| 23/09/2026 | CTCP Tập đoàn Gelex | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 9.716.660 | 0 0,00% |
| 21/08/2026 | CTCP Tập đoàn Gelex | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 413.600 | — | 9.716.660 5,16% |
| 30/07/2026 | Công ty TNHH MTV Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 10.367.900 | — | 18.000.000 9,56% |
| 28/07/2026 | Vũ Ngọc Sơn Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 7.660 | — | 4.705.726 |
| 28/07/2026 | Nguyễn Ngọc Tuấn Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 7.660 | — | 301.216 |
| 28/07/2026 | Phạm Quang Khánh Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 5.110 | — | 182.005 |
| 28/07/2026 | Vũ Thanh Hải Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 7.660 | — | 538.461 |
| 21/07/2026 | Trần Thị Hải Yến Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 30.800 | — | 65.266 |
| 21/07/2026 | Vũ Doãn Hạnh Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 24.700 | — | 737.731 |
| 21/07/2026 | Nguyễn Ngọc Minh Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 14.500 | — | 34.100 |
| 21/07/2026 | Nguyễn Xuân Dũng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 28.000 (đăng ký) | — | 54.470 |
| 20/07/2026 | Trần Đình Trung Người có liên quan của Trần Thị Thơm (Thành viên ban kiểm soát). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | 14.900 | — | 34.332 |
| 20/07/2026 | Nguyễn Thanh Long Người có liên quan của Trần Thị Thanh hảo (Kế toán trưởng). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | 13.700 | — | 30.900 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |