Đang đo trạng thái thị trường…
GDW
HNX - NướcCông ty Cổ phần Cấp nước Gia Định
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 9.500.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 9.500.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 302 tỷ đ
31.800 đ▼ 200 đ (-0,63%)
Tham chiếu 32.000 đtrần 35.200 đsàn 28.800 đKhối lượng 200
Báo cáo tài chính chi tiết - GDW - Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định
Báo cáo tài chính chi tiết - GDW - Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 34 kỳ, từ năm 2014.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 34 kỳ
1/5
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 34 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
55 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 87 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 136,8 | 138,6 | 128,4 | 130,5 | 154,6 | 120,1 | 125,2 | 125,6 | |
| 26,6 | 33,6 | 27,4 | 30,5 | 62,5 | 55,8 | 58,5 | 59,9 | |
| Tiền | 11,5 | 18,6 | 12,4 | 15,5 | 47,5 | 40,8 | 28,5 | 29,9 |
| Các khoản tương đương tiền | 15,1 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 30,0 | 30,0 |
| 13,2 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 13,2 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0 |
| 44,4 | 43,6 | 33,5 | 43,1 | 39,1 | 33,3 | 13,9 | 31,4 | |
| Phải thu khách hàng | 29,9 | 26,9 | 11,2 | 34,7 | 32,8 | 29,7 | 9,4 | 23,9 |
| Trả trước cho người bán | 2,8 | 1,8 | 4,3 | 6,7 | 3,8 | 2,0 | 2,5 | 6,2 |
| Các khoản phải thu khác | 15,4 | 18,7 | 21,6 | 5,2 | 6,0 | 5,0 | 5,4 | 5,2 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -3,7 | -3,7 | -3,7 | -3,6 | -3,6 | -3,4 | -3,4 | -3,9 |
| 43,0 | 38,9 | 42,1 | 36,9 | 33,3 | 13,2 | 32,3 | 16,8 | |
| Hàng tồn kho | 43,0 | 38,9 | 42,1 | 36,9 | 33,3 | 13,2 | 32,3 | 16,8 |
| 9,6 | 9,5 | 12,4 | 7,0 | 6,7 | 4,8 | 7,5 | 4,5 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 7,0 | 6,1 | 9,6 | 7,0 | 6,7 | 4,8 | 7,1 | 4,5 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 2,0 | 3,0 | 2,4 | 0 | 0 | 0 | 0,4 | 0 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,7 | 0,4 | 0,4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 228,9 | 215,7 | 211,7 | 183,2 | 181,2 | 177,0 | 169,2 | 154,0 | |
| 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,4 | |
| Phải thu dài hạn khác | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,4 |
| 183,3 | 176,2 | 172,1 | 150,6 | 156,0 | 152,9 | 158,7 | 145,1 | |
| 179,2 | 171,6 | 166,8 | 147,2 | 152,4 | 148,7 | 154,1 | 142,2 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 674,0 | 656,6 | 643,5 | 614,4 | 610,9 | 598,3 | 596,7 | 576,1 |
| Hao mòn TSCĐHH | -494,8 | -485,0 | -476,7 | -467,2 | -458,4 | -449,6 | -442,6 | -433,9 |
| 4,1 | 4,6 | 5,3 | 3,4 | 3,6 | 4,1 | 4,7 | 2,9 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 18,8 | 18,6 | 18,6 | 16,2 | 15,8 | 15,8 | 15,8 | 13,6 |
| Hao mòn TSCĐVH | -14,7 | -14,0 | -13,3 | -12,8 | -12,2 | -11,7 | -11,2 | -10,8 |
| 4,8 | 5,0 | 6,4 | 8,4 | 8,6 | 8,3 | 5,9 | 6,2 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 4,8 | 5,0 | 6,4 | 8,4 | 8,6 | 8,3 | 5,9 | 6,2 |
| 40,5 | 34,2 | 32,9 | 23,8 | 16,3 | 15,4 | 4,2 | 2,4 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 40,5 | 34,2 | 32,9 | 23,8 | 16,3 | 15,4 | 4,2 | 2,4 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 365,7 | 354,4 | 340,2 | 313,7 | 335,8 | 297,0 | 294,4 | 279,6 |
| 200,2 | 166,0 | 152,6 | 141,4 | 169,4 | 108,0 | 106,1 | 105,8 | |
| 199,6 | 165,2 | 151,7 | 139,7 | 167,8 | 104,0 | 102,0 | 99,3 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 13,1 | 16,9 | 3,2 | 3,7 | 4,9 | 3,7 | 4,9 | 3,7 |
| Phải trả người bán | 58,9 | 44,7 | 64,3 | 17,4 | 67,4 | 47,0 | 53,7 | 54,4 |
| Người mua trả tiền trước | 0,5 | 0,6 | 0,8 | 0,9 | 1,2 | 1,6 | 0,5 | 0,9 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 19,0 | 0 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 4,2 | 1,4 | 5,8 | 3,9 | 7,2 | 2,4 | 6,1 | 2,9 |
| Phải trả người lao động | 8,6 | 7,1 | 13,1 | 13,8 | 10,6 | 5,3 | 12,9 | 5,4 |
| Chi phí phải trả | 0,0 | 1,1 | 1,1 | 35,1 | 0,0 | 0 | 0,0 | 0 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 90,5 | 92,9 | 61,6 | 62,5 | 72,9 | 43,2 | 21,8 | 29,7 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 4,9 | 0,5 | 1,9 | 2,5 | 3,5 | 0,9 | 2,0 | 2,4 |
| 0,5 | 0,8 | 0,9 | 1,6 | 1,6 | 4,1 | 4,1 | 6,5 | |
| Phải trả dài hạn khác | 0,4 | 0,5 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,5 |
| Vay và nợ dài hạn | 0,1 | 0,3 | 0,3 | 1,0 | 1,0 | 3,5 | 3,5 | 5,9 |
| 165,6 | 188,3 | 187,6 | 172,3 | 166,4 | 189,0 | 188,3 | 173,8 | |
| 165,6 | 188,3 | 187,6 | 172,3 | 166,4 | 189,0 | 188,3 | 173,8 | |
| 95,0 | 95,0 | 95,0 | 95,0 | 95,0 | 95,0 | 95,0 | 95,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 95,0 | 95,0 | 95,0 | 95,0 | 95,0 | 95,0 | 95,0 | 95,0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 58,9 | 52,3 | 52,3 | 52,3 | 52,3 | 44,0 | 44,0 | 44,0 |
| 11,7 | 41,0 | 40,3 | 25,0 | 19,1 | 50,0 | 49,3 | 34,8 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 0 | 40,3 | 0 | 0 | 0 | 49,3 | 9,4 | 10,5 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 11,7 | 0,7 | 40,3 | 25,0 | 19,1 | 0,7 | 39,9 | 24,3 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 365,7 | 354,4 | 340,2 | 313,7 | 335,8 | 297,0 | 294,4 | 279,6 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |