Đang đo trạng thái thị trường…
FDC
HOSE - Bất động sảnCông ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 38.623.488 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 38.623.488 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 927 tỷ đ
24.000 đ▲ 1.350 đ (+5,96%)
Tham chiếu 22.650 đtrần 24.200 đsàn 21.100 đKhối lượng 100
Cổ phiếu FDC - Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Biến động giá
+50,00%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 18 | 18 | 18 | 18 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 4 | 7 | 183 | 9 |
| EPS (đ) | 5.250 | 5.437 | 5.545 | 918 |
| ROE | 30.09% | 31.25% | 32.21% | 7.36% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường927 tỷ đ
P/E4,60x
P/B1,38x
EPS5.250 đ
Giá trị sổ sách17.448 đ
ROE30,1%
Khoảng giá 52 tuần—
So với đỉnh 52 tuần95,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
19.314.994
Room còn lại (cổ phiếu)
19.308.063
Đã dùng
0,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
133 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/10/2026 | Lê Ngân Nhi | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 1.350.000 3,49% |
| 09/09/2025 | Công ty TNHH MTV Quản lý Quỹ Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 7.000.000 | 0 0,00% |
| 11/12/2024 | CTCP Chứng khoán Thành Công | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 2.820.000 | 188.000 0,49% |
| 20/11/2024 | Công ty TNHH MTV Quản lý Quỹ Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 2.150.000 | — | 7.000.000 18,12% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bất động sản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP | 1.835.757 | 74,10 | 10,12 | 13,7% |
| VHMCông ty Cổ phần Vinhomes | 528.213 | 3,30 | 0,96 | 28,8% |
| KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine | 67.214 | 5,20 | 2,87 | 55,2% |
| VRECông ty Cổ phần Vincom Retail | 56.808 | 8,00 | 1,18 | 14,7% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 43.108 | 20,20 | 1,92 | 9,5% |
| THDCông ty Cổ phần Thaiholdings | 37.922 | 208,20 | 7,49 | 3,6% |
| NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 25.462 | 5,70 | 0,36 | 6,4% |
| KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | 25.427 | 21,20 | 0,94 | 4,4% |