Đang đo trạng thái thị trường…
VRE
HOSE - Bất động sảnCông ty Cổ phần Vincom Retail
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 2.272.318.410 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 2.272.318.410 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 56.808 tỷ đ
25.000 đ▼ 300 đ (-1,19%)
Tham chiếu 25.300 đtrần 27.050 đsàn 23.550 đKhối lượng 3.600.900
Cổ phiếu VRE - Công ty Cổ phần Vincom Retail
Biến động giá
-32,15%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 2.374 | 2.294 | 2.312 | 2.251 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 1.609 | 1.606 | 2.659 | 1.376 |
| EPS (đ) | 3.113 | 2.952 | 2.768 | 2.092 |
| ROE | 14.7% | 13.76% | 13.33% | 10.66% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường56.808 tỷ đ
P/E8,00x
P/B1,18x
EPS3.113 đ
Giá trị sổ sách21.174 đ
ROE14,7%
Khoảng giá 52 tuần21.300 đ đến 38.053 đ
So với đỉnh 52 tuần65,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+11 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+46 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+51 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-103 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+72,70-72,7
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
1.141.121.020
Room còn lại (cổ phiếu)
882.601.626
Đã dùng
22,7%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+8 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+11 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-15 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-21 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+23,00-23,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
9 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bất động sản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP | 1.835.757 | 74,10 | 10,12 | 13,7% |
| VHMCông ty Cổ phần Vinhomes | 528.213 | 3,30 | 0,96 | 28,8% |
| KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine | 67.214 | 5,20 | 2,87 | 55,2% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 43.108 | 20,20 | 1,92 | 9,5% |
| THDCông ty Cổ phần Thaiholdings | 37.922 | 208,20 | 7,49 | 3,6% |
| NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 25.462 | 5,70 | 0,36 | 6,4% |
| KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP | 25.427 | 21,20 | 0,94 | 4,4% |
| VPICông ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú | 20.208 | 45,70 | 3,21 | 7,0% |