Đang đo trạng thái thị trường…
KBC
HOSE - Bất động sảnTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 941.754.759 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 941.754.759 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 25.427 tỷ đ
27.000 đ▼ 100 đ (-0,37%)
Tham chiếu 27.100 đtrần 28.950 đsàn 25.250 đKhối lượng 771.900
Cổ phiếu KBC - Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP
Biến động giá
-19,40%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 589 | 1.336 | 1.648 | 1.347 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 16 | 224 | 652 | 307 |
| EPS (đ) | 1.273 | 1.683 | 2.277 | 1.664 |
| ROE | 4.44% | 5.88% | 8.02% | 6.01% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường25.427 tỷ đ
P/E21,20x
P/B0,94x
EPS1.273 đ
Giá trị sổ sách28.665 đ
ROE4,4%
Khoảng giá 52 tuần24.950 đ đến 38.000 đ
So với đỉnh 52 tuần71,1%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+11 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-60 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-307 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+29,30-29,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
461.459.831
Room còn lại (cổ phiếu)
403.335.658
Đã dùng
12,6%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-204 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-168 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-168 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-166 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+204,10-204,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
140 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/10/2026 | CTCP Quản lý Quỹ PVI | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 6.544.200 | 1.250.000 0,70% |
| 26/08/2026 | CTCP Phát triển Xanh bền vững Châu Á Thái Bình Dươ Người có liên quan của Đặng Thành Tâm (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 10.000.000 | — | 96.550.000 10,30% |
| 22/07/2026 | CTCP Đầu tư Vinatex - Tân Tạo Người có liên quan của Đặng Thành Tâm (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 10.000.000 | — | 49.239.852 5,23% |
| 29/06/2026 | CTCP Chứng khoán VPBank | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 11.400.000 | 44.993.700 4,78% |
| 16/06/2026 | CTCP Quản lý quỹ PVI | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 3.460.000 | — | 7.794.200 0,83% |
| 01/06/2026 | Nguyễn Thị Kim Thanh Người có liên quan của Đặng Nguyễn Quỳnh Anh (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Mẹ | Người có liên quan | Kết quả | 8.000.000 | — | 8.390.266 0,90% |
| 13/04/2026 | CTCP Chứng khoán VPBank | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 1.150.000 | — | 47.500.000 5,04% |
| 21/01/2025 | Đặng Thành Tâm Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 86.550.000 | 52.116.665 6,79% |
| 21/01/2025 | CTCP Đầu tư và Phát triển DTT Người có liên quan của Đặng Thành Tâm (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 86.550.000 | — | 86.550.000 11,28% |
| 24/12/2024 | CTCP Đầu tư và Phát triển DTT Người có liên quan của Đặng Thành Tâm (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 0 | — | 0 11,27% |
| 24/12/2024 | Đặng Thành Tâm Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 138.666.665 18,06% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bất động sản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP | 1.835.757 | 74,10 | 10,12 | 13,7% |
| VHMCông ty Cổ phần Vinhomes | 528.213 | 3,30 | 0,96 | 28,8% |
| KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine | 67.214 | 5,20 | 2,87 | 55,2% |
| VRECông ty Cổ phần Vincom Retail | 56.808 | 8,00 | 1,18 | 14,7% |
| BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 43.108 | 20,20 | 1,92 | 9,5% |
| THDCông ty Cổ phần Thaiholdings | 37.922 | 208,20 | 7,49 | 3,6% |
| NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 25.462 | 5,70 | 0,36 | 6,4% |
| VPICông ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú | 20.208 | 45,70 | 3,21 | 7,0% |