Đang đo trạng thái thị trường…
EVF
HOSE - Tài chính cá nhânCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 760.565.802 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 760.565.802 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 9.089 tỷ đ
11.950 đ▼ 50 đ (-0,42%)
Tham chiếu 12.000 đtrần 12.800 đsàn 11.200 đKhối lượng 1.591.400
Tỷ số tài chính EVF - Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 48 mã nhóm Dịch vụ tài chính
Đây là định chế tài chính. Các tỷ số dựa trên tài sản ngắn hạn, nợ vay và vốn đầu tư không áp dụng được cho nhóm này.
Định giá
P/E9,39ngành 14,59
P/B0,87ngành 0,96
P/S3,92ngành 3,71
P/FCFkhông áp dụng
EV/EBITDAkhông áp dụng
Tỷ suất lợi nhuận trên giá10,7%ngành 6,4%
Khả năng sinh lời
ROE9,3%ngành 6,5%
ROA1,1%ngành 2,9%
ROICkhông áp dụng
Biên lợi nhuận gộpkhông áp dụng
Biên lợi nhuận hoạt động51,9%ngành 31,3%
Biên lợi nhuận ròng41,7%ngành 25,9%
Biên dòng tiền tự dokhông áp dụng
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hànhkhông áp dụng
Khả năng trả lãi vaykhông áp dụng
Nợ ròng trên EBITDAkhông áp dụng
Nợ phải trả trên vốn chủ7,81 lầnngành 1,22 lần
Độ dày vốn11,4%ngành 45,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ36,8%ngành 50,6%
Lợi nhuận so cùng kỳ21,9%ngành 47,8%
EPS so cùng kỳ21,9%ngành 0,7%
Dòng tiền tự do so cùng kỳkhông áp dụng
Doanh thu, tăng kép 3 năm26,5%ngành 18,6%
Doanh thu, tăng kép 5 năm17,5%ngành 12,1%
Cùng ngành Dịch vụ tài chính
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 97.883 | 13,40 | 1,78 | 13,3% |
| VCKCông ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 68.056 | 15,20 | 2,18 | 14,4% |
| SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 59.876 | 10,40 | 1,23 | 11,8% |
| VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 44.906 | 9,00 | 1,26 | 14,0% |
| VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 32.675 | 7,90 | 0,95 | 12,1% |
| HCMCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.447 | 19,60 | 1,77 | 9,0% |
| VCICông ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 22.584 | 15,50 | 1,31 | 8,5% |
| VNDCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 20.932 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |