Đang đo trạng thái thị trường…
DS3
HNX - Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngCông ty Cổ phần DS3
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 10.669.730 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 10.669.730 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 46 tỷ đ
4.300 đ▼ 200 đ (-4,44%)
Tham chiếu 4.500 đtrần 4.900 đsàn 4.100 đKhối lượng 300
Cổ phiếu DS3 - Công ty Cổ phần DS3
Biến động giá
-20,37%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 21 | 3 | 16 | 12 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 2 | -1 | -0 | 3 |
| EPS (đ) | 351 | 660 | 814 | 1.655 |
| ROE | 3.71% | 7.1% | 8.66% | 17.58% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường46 tỷ đ
P/E12,30x
P/B0,45x
EPS351 đ
Giá trị sổ sách9.463 đ
ROE3,7%
Khoảng giá 52 tuần4.200 đ đến 6.900 đ
So với đỉnh 52 tuần62,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
5.228.167
Room còn lại (cổ phiếu)
0
Đã dùng
100,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
60 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 07/04/2026 | Nguyễn Thị Minh Ngọc Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 532.400 4,99% |
| 27/03/2026 | Đỗ Thị Nhàn Người có liên quan của Đào Vũ Chinh (Tổng giám đốc). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | — | 50.100 | 0 0,00% |
| 20/03/2026 | Nguyễn Văn Dũng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 20.000 | 0 0,00% |
| 27/02/2026 | Nguyễn Thị Minh Ngọc Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | — | 9.900 | 534.400 5,01% |
| 21/01/2026 | Đỗ Thị Nhàn Người có liên quan của Đào Vũ Chinh (Tổng giám đốc). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | — | 30.000 | 50.100 0,47% |
| 08/09/2025 | Nguyễn Văn Thưởng | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 209.700 | — | 1.246.400 11,69% |
| 22/08/2025 | Tạ Thị Thanh Hương | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 439.000 | 513.000 4,81% |
| 19/08/2025 | Nguyễn Văn Thưởng | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 524.800 | — | 1.036.700 9,72% |
| 11/04/2025 | Nguyễn Thị Minh Ngọc Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 5.000 | — | 547.300 5,13% |
| 08/04/2025 | Hoàng Thanh Tùng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 38.800 | 0 0,00% |
| 08/01/2025 | Nguyễn Thị Minh Ngọc Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 544.300 5,10% |
| 12/12/2024 | Hoàng Thanh Tùng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 26.200 | 38.800 0,36% |
| 12/12/2024 | Hoàng Thị Thu Hảo Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | — | 190.800 | 31.100 0,29% |
| 12/12/2024 | Lưu Thị Lý Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | — | 36.200 | 113.800 1,07% |
| 12/12/2024 | Nguyễn Thị Minh Ngọc Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 242.000 | — | 544.300 5,10% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |