Đang đo trạng thái thị trường…
DL1
HNX - Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngCông ty Cổ phần Tập đoàn Alpha Seven
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 180.600.387 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 180.600.387 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 740 tỷ đ
4.100 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 4.100 đtrần 4.500 đsàn 3.700 đKhối lượng 177.100
Cổ phiếu DL1 - Công ty Cổ phần Tập đoàn Alpha Seven
Biến động giá
-15,79%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 237 | 218 | 184 | 209 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 36 | 36 | -6 | 3 |
| EPS (đ) | 380 | 186 | 111 | -315 |
| ROE | 3.28% | 1.65% | 0.96% | -2.44% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường740 tỷ đ
P/E10,80x
P/B0,35x
EPS380 đ
Giá trị sổ sách11.584 đ
ROE3,3%
Khoảng giá 52 tuần3.900 đ đến 6.131 đ
So với đỉnh 52 tuần66,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,10-0,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
88.494.189
Room còn lại (cổ phiếu)
87.916.757
Đã dùng
0,7%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
61 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/03/2025 | Shine Profit Development Limited Người có liên quan của Nguyễn Đình Trạc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 5.304.000 | 0 0,00% |
| 03/01/2025 | Shine Profit Development Limited Người có liên quan của Nguyễn Đình Trạc (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 5.304.000 4,99% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |