Đang đo trạng thái thị trường…
DBC
HOSE - Nuôi trồng nông & hải sảnCông ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 431.046.499 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 431.046.499 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 7.091 tỷ đ
16.450 đ▲ 400 đ (+2,49%)
Tham chiếu 16.050 đtrần 17.150 đsàn 14.950 đKhối lượng 3.530.700
Cổ phiếu DBC - Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam
Biến động giá
-25,44%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 4.253 | 4.124 | 3.729 | 4.841 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 289 | 374 | 149 | 343 |
| EPS (đ) | 2.679 | 3.566 | 3.915 | 4.150 |
| ROE | 13.55% | 16.26% | 18.67% | 20.16% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường7.091 tỷ đ
P/E6,10x
P/B0,83x
EPS2.679 đ
Giá trị sổ sách19.768 đ
ROE13,6%
Khoảng giá 52 tuần15.000 đ đến 25.540 đ
So với đỉnh 52 tuần64,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+4 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+4 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+4 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-16 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+7,50-7,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
211.212.784
Room còn lại (cổ phiếu)
205.731.466
Đã dùng
2,6%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-4 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+4,20-4,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
124 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/11/2026 | Nguyễn Thị Thu Hương Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 2.000.000 (đăng ký) | — | 6.651.360 1,54% |
| 14/10/2026 | Nguyễn Thị Thu Hương Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 2.000.000 | — | 6.651.360 1,54% |
| 21/07/2026 | Lê Quốc Đoàn Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.000.000 | — | 1.439.548 |
| 20/07/2026 | Nguyễn Văn Vượng Người có liên quan của Nguyễn Thị Mai Hương (Thành viên ban kiểm soát) | Người có liên quan | Kết quả | 300.000 | — | 300.000 |
| 03/12/2025 | Hoàng Văn Chung Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 80.000 | 150.000 |
| 23/10/2025 | Trần Công Nam Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 103.500 | 115.013 |
| 15/08/2025 | Lê Quốc Đoàn Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 500.000 | 276.047 |
| 23/04/2025 | Nguyễn Thị Thu Hương Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.000.000 | 3.611.812 1,08% |
| 14/03/2025 | Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 5.000.000 | 12.085.566 3,61% |
| 14/02/2025 | Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 728.100 | 19.675.566 5,88% |
| 27/12/2024 | Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 2.000.000 | — | 21.403.666 6,40% |
| 07/11/2024 | Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.100.000 | 20.003.666 5,98% |
| 05/11/2024 | Pyn Elite Fund (Non-Ucits) | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.000.000 | 23.103.666 6,90% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |