Đang đo trạng thái thị trường…
CMX
HOSE - Nuôi trồng nông & hải sảnCông ty Cổ phần CAMIMEX Group
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 101.898.990 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 101.898.990 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 459 tỷ đ
4.500 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 4.500 đtrần 4.810 đsàn 4.190 đKhối lượng 52.300
Tỷ số tài chính CMX - Công ty Cổ phần CAMIMEX Group
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 44 mã nhóm Nuôi trồng nông & hải sản
Định giá
P/E4,15ngành 6,74
P/B0,25ngành 0,71
P/S0,14ngành 0,31
P/FCF3,78ngành 6,68
EV/EBITDA8,65ngành 8,66
Tỷ suất lợi nhuận trên giá24,1%ngành 12,0%
Khả năng sinh lời
ROE6,1%ngành 9,1%
ROA2,1%ngành 3,1%
ROIC5,1%ngành 7,3%
Biên lợi nhuận gộp18,9%ngành 14,2%
Biên lợi nhuận hoạt động10,2%ngành 6,7%
Biên lợi nhuận ròng3,3%ngành 2,7%
Biên dòng tiền tự do3,6%ngành 1,3%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,53ngành 1,48
Khả năng trả lãi vay1,98 lầnngành 5,29 lần
Nợ ròng trên EBITDA7,32 lầnngành 3,75 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,85 lầnngành 1,08 lần
Độ dày vốn35,1%ngành 46,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ12,4%ngành 9,8%
Lợi nhuận so cùng kỳ10,8%ngành 10,8%
EPS so cùng kỳ10,7%ngành 13,2%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -88,7%
Doanh thu, tăng kép 3 năm13,4%ngành 4,4%
Doanh thu, tăng kép 5 năm15,7%ngành 3,4%
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |