Đang đo trạng thái thị trường…
CLX
UPCOM - Thực phẩmCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX)
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 86.600.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 86.600.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.134 tỷ đ
13.100 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 13.100 đtrần 15.000 đsàn 11.200 đKhối lượng 8.700
Cổ phiếu CLX - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX)
Biến động giá
-13,37%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 156 | 139 | 140 | 128 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 64 | 55 | 51 | 52 |
| EPS (đ) | 2.564 | 2.442 | 2.374 | 2.344 |
| ROE | 11.43% | 10.85% | 10.85% | 10.67% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.134 tỷ đ
P/E5,10x
P/B0,58x
EPS2.564 đ
Giá trị sổ sách22.425 đ
ROE11,4%
Khoảng giá 52 tuần12.700 đ đến 15.787 đ
So với đỉnh 52 tuần83,0%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
72 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/11/2026 | CTCP Vinafreight Người có liên quan của Lê Văn Hùng (Thành viên ban kiểm soát) | Người có liên quan | Đăng ký | 200.000 (đăng ký) | — | 0 0,00% |
| 28/10/2026 | CTCP Transimex Người có liên quan của Bùi Minh Tuấn (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 500.000 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 29/09/2026 | CTCP Vinafreight Người có liên quan của Lê Duy Hiệp (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 100.000 | — | 419.700 0,49% |
| 22/09/2026 | CTCP Transimex Người có liên quan của Bùi Minh Tuấn (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 24.346.700 28,11% |
| 20/08/2026 | CTCP Vinafreight Người có liên quan của Lê Duy Hiệp (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 3.000 | — | 319.700 0,37% |
| 17/08/2026 | CTCP Transimex Người có liên quan của Bùi Minh Tuấn (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 500.000 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 31/07/2026 | CTCP Vinafreight Người có liên quan của Lê Duy Hiệp (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | 100.000 (đăng ký) | — | 0 0,00% |
| 14/07/2026 | CTCP Vinafreight Người có liên quan của Lê Duy Hiệp (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 100.000 | — | 316.700 0,37% |
| 10/07/2026 | CTCP Transimex Người có liên quan của Bùi Minh Tuấn (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 24.346.700 28,11% |
| 26/06/2026 | CTCP Vinafreight Người có liên quan của Lê Duy Hiệp (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 0 | — | 216.700 0,25% |
| 05/06/2026 | CTCP Transimex Người có liên quan của Bùi Minh Tuấn (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 500.000 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 15/05/2026 | CTCP Vinafreight Người có liên quan của Lê Duy Hiệp (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 38.000 | — | 216.700 0,25% |
| 29/04/2026 | CTCP Transimex Người có liên quan của Bùi Minh Tuấn (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 24.346.700 28,11% |
| 10/04/2026 | CTCP Vinafreight Người có liên quan của Lê Duy Hiệp (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 58.100 | — | 178.700 0,21% |
| 27/03/2026 | CTCP Transimex Người có liên quan của Bùi Minh Tuấn (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 24.346.700 28,11% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |