Đang đo trạng thái thị trường…
CCA
UPCOM - Nuôi trồng nông & hải sảnCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 25.082.990 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 25.082.990 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 356 tỷ đ
14.200 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 14.200 đtrần 16.300 đsàn 12.100 đKhối lượng 200
Báo cáo tài chính chi tiết - CCA - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ
Báo cáo tài chính chi tiết - CCA - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 29 kỳ, từ năm 2019.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 29 kỳ
1/4
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 29 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
49 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 93 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 648,2 | 600,8 | 661,2 | 643,2 | 758,1 | 729,5 | 721,8 | 717,6 | |
| 67,7 | 56,7 | 53,8 | 41,2 | 36,9 | 29,3 | 23,6 | 17,0 | |
| Tiền | 67,7 | 56,7 | 53,8 | 41,2 | 36,9 | 29,3 | 23,6 | 17,0 |
| 112,9 | 110,5 | 120,5 | 120,5 | 118,5 | 98,5 | 98,5 | 98,5 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 112,9 | 110,5 | 120,5 | 120,5 | 118,5 | 98,5 | 98,5 | 98,5 |
| 312,0 | 255,2 | 335,7 | 284,5 | 439,8 | 397,7 | 360,1 | 303,0 | |
| Phải thu khách hàng | 295,1 | 219,4 | 303,8 | 253,7 | 391,3 | 350,6 | 317,8 | 265,1 |
| Trả trước cho người bán | 15,7 | 32,1 | 28,4 | 28,4 | 42,0 | 40,9 | 39,2 | 33,7 |
| Các khoản phải thu khác | 1,3 | 3,8 | 3,6 | 2,4 | 6,5 | 6,2 | 3,1 | 4,2 |
| 130,8 | 158,4 | 136,1 | 177,7 | 142,6 | 181,2 | 218,0 | 274,2 | |
| Hàng tồn kho | 130,8 | 158,4 | 136,1 | 177,7 | 142,6 | 181,2 | 218,0 | 274,2 |
| 24,8 | 20,0 | 15,1 | 19,4 | 20,3 | 22,8 | 21,6 | 24,9 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 1,6 | 2,1 | 1,1 | 2,0 | 2,3 | 3,5 | 4,5 | 6,6 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 23,1 | 17,8 | 14,0 | 17,4 | 18,0 | 19,3 | 17,2 | 18,3 |
| 93,9 | 69,2 | 56,1 | 55,9 | 55,8 | 78,2 | 84,0 | 68,2 | |
| 92,0 | 67,6 | 54,4 | 54,1 | 54,1 | 56,1 | 61,7 | 64,5 | |
| 77,1 | 52,5 | 39,0 | 38,5 | 38,3 | 40,1 | 45,5 | 48,0 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 256,5 | 227,1 | 209,7 | 230,0 | 227,6 | 227,7 | 245,1 | 258,3 |
| Hao mòn TSCĐHH | -179,3 | -174,7 | -170,7 | -191,5 | -189,3 | -187,6 | -199,6 | -210,3 |
| 14,9 | 15,1 | 15,3 | 15,6 | 15,8 | 16,0 | 16,3 | 16,5 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 25,0 | 25,0 | 25,0 | 25,0 | 25,0 | 25,0 | 25,0 | 25,0 |
| Hao mòn TSCĐVH | -10,1 | -9,9 | -9,6 | -9,4 | -9,2 | -8,9 | -8,7 | -8,5 |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20,0 | 20,0 | 0 | |
| Đầu tư dài hạn giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20,0 | 20,0 | 0 |
| 1,8 | 1,6 | 1,7 | 1,8 | 1,7 | 2,1 | 2,2 | 3,6 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 1,8 | 1,6 | 1,7 | 1,8 | 1,7 | 2,1 | 2,2 | 3,6 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 742,0 | 670,0 | 717,3 | 699,1 | 813,9 | 807,7 | 805,8 | 785,7 |
| 439,6 | 374,4 | 432,1 | 417,2 | 555,4 | 542,5 | 550,1 | 534,2 | |
| 439,6 | 374,4 | 432,1 | 417,2 | 555,4 | 542,5 | 550,1 | 534,2 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 227,5 | 235,3 | 262,7 | 220,9 | 325,7 | 375,9 | 397,4 | 317,6 |
| Phải trả người bán | 89,3 | 41,0 | 41,3 | 45,2 | 70,7 | 64,6 | 46,4 | 108,8 |
| Người mua trả tiền trước | 13,4 | 16,4 | 25,7 | 39,7 | 46,9 | 51,8 | 53,1 | 56,3 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 10,2 | 4,0 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 7,0 | 2,6 | 4,1 | 6,5 | 4,9 | 1,7 | 2,3 | 1,2 |
| Phải trả người lao động | 36,1 | 24,5 | 42,4 | 36,5 | 28,9 | 12,9 | 16,3 | 8,4 |
| Chi phí phải trả | 21,9 | 16,7 | 21,2 | 12,0 | 15,8 | 5,0 | 4,3 | 6,7 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 28,7 | 28,7 | 29,2 | 55,4 | 61,5 | 29,6 | 29,3 | 35,2 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 5,4 | 5,4 | 5,4 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 0,1 |
| 302,4 | 295,6 | 285,2 | 281,8 | 258,5 | 265,2 | 255,7 | 251,5 | |
| 302,4 | 295,6 | 285,2 | 281,8 | 258,5 | 265,2 | 255,7 | 251,5 | |
| 181,1 | 181,1 | 181,1 | 181,1 | 150,9 | 150,9 | 150,9 | 150,9 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 181,1 | 181,1 | 181,1 | 181,1 | 150,9 | 150,9 | 150,9 | 150,9 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 50,0 | 65,3 | 65,3 | 65,3 | 65,3 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 14,0 | 14,0 | 14,0 | 11,8 | 11,8 | 11,8 | 11,8 | 11,5 |
| 54,7 | 48,0 | 37,6 | 36,4 | 27,9 | 34,6 | 25,1 | 21,3 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 19,0 | 37,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 25,1 | 17,0 | 17,0 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 35,7 | 10,4 | 37,0 | 35,7 | 27,3 | 9,5 | 8,0 | 4,3 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 742,0 | 670,0 | 717,3 | 699,1 | 813,9 | 807,7 | 805,8 | 785,7 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |