Đang đo trạng thái thị trường…
CCA
UPCOM - Nuôi trồng nông & hải sảnCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 25.082.990 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 25.082.990 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 356 tỷ đ
14.200 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 14.200 đtrần 16.300 đsàn 12.100 đKhối lượng 200
Cổ phiếu CCA - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ
Biến động giá
+57,88%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 451 | 296 | 360 | 291 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 24 | 10 | 8 | 8 |
| EPS (đ) | 2.793 | 2.450 | 2.402 | 2.254 |
| ROE | 16.8% | 15.01% | 15.25% | 14.48% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường356 tỷ đ
P/E5,10x
P/B0,85x
EPS2.793 đ
Giá trị sổ sách16.623 đ
ROE16,8%
Khoảng giá 52 tuần6.802 đ đến 15.000 đ
So với đỉnh 52 tuần94,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
62 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 08/09/2026 | Tăng Phước Thắng | Cổ đông lớn | Kết quả | 600.000 | — | 600.000 2,39% |
| 22/06/2026 | Công ty TNHH Thương Mại Phúc Thạnh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 488.960 | — | 1.633.600 9,02% |
| 18/06/2026 | Tăng Phước Thắng | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 880.000 | 488.960 2,70% |
| 18/06/2026 | Công ty TNHH Thương Mại Phúc Thạnh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 880.000 | — | 1.144.640 7,78% |
| 17/06/2026 | Công ty TNHH MTV Thủy Sản Trung Tín | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 182.600 | — | 3.338.136 18,43% |
| 16/06/2026 | Công ty TNHH MTV Thủy Sản Trung Tín | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 126.006 | — | 3.155.536 17,43% |
| 01/12/2025 | Công ty TNHH Thương mại Phúc Thạnh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 30.000 | — | 264.640 1,46% |
| 14/11/2025 | Công ty TNHH Thương mại Phúc Thạnh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 159.000 | — | 159.000 |
| 04/08/2025 | Công ty TNHH MTV Thủy Sản Trung Tín | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 520.000 | — | 3.029.530 16,73% |
| 17/07/2025 | Công ty TNHH MTV Thủy Sản Trung Tín | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 295.953 | — | 2.509.530 13,85% |
| 15/07/2025 | Công ty TNHH MTV Thủy Sản Trung Tín | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 160.577 | — | 2.213.577 12,23% |
| 11/07/2025 | Công ty TNHH MTV Thủy Sản Trung Tín | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 190.000 | — | 1.813.000 10,01% |
| 10/07/2025 | Công ty TNHH MTV Thủy Sản Trung Tín | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 136.000 | — | 1.623.000 8,96% |
| 09/07/2025 | Công ty TNHH MTV Thủy Sản Trung Tín | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 583.000 | — | 1.487.000 8,96% |
| 08/07/2025 | Công ty TNHH MTV Thủy Sản Trung Tín | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 433.000 | — | 904.000 5,45% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |