Đang đo trạng thái thị trường…
CAG
HNX - Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡngCông ty Cổ phần Cảng An Giang
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 13.800.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 13.800.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 83 tỷ đ
6.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 6.000 đtrần 6.600 đsàn 5.400 đKhối lượng 2.500
Tỷ số tài chính CAG - Công ty Cổ phần Cảng An Giang
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 43 mã nhóm Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Định giá
P/E24,69ngành 9,82
P/B0,56ngành 1,05
P/S1,58ngành 1,07
P/FCF7,56ngành 11,03
EV/EBITDA13,18ngành 5,12
Tỷ suất lợi nhuận trên giá4,1%ngành 9,9%
Khả năng sinh lời
ROE2,3%ngành 12,5%
ROA2,2%ngành 7,1%
ROIC—ngành 15,2%
Biên lợi nhuận gộp21,3%ngành 28,2%
Biên lợi nhuận hoạt động7,9%ngành 17,3%
Biên lợi nhuận ròng6,4%ngành 11,9%
Biên dòng tiền tự do21,0%ngành 3,7%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành39,63ngành 2,35
Khả năng trả lãi vay—ngành 10,54 lần
Nợ ròng trên EBITDA-6,77 lầnngành -0,06 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,03 lầnngành 0,38 lần
Độ dày vốn97,3%ngành 72,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ26,6%ngành 17,2%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 16,1%
EPS so cùng kỳ—ngành 10,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -43,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 13,2%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành 9,6%
Cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| ACVTổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP | 153.682 | 11,80 | 2,07 | 17,6% |
| MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | 72.876 | 26,40 | 3,49 | 13,2% |
| VEATổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP | 51.690 | 6,50 | 2,16 | 33,0% |
| GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex | 46.436 | 13,10 | 5,50 | 42,0% |
| GMDCông ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept | 37.077 | 9,80 | 1,56 | 16,0% |
| GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex | 31.534 | 22,20 | 0,91 | 4,1% |
| PHPCông ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | 15.334 | 12,50 | 2,07 | 16,5% |
| PVTTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 12.251 | 8,70 | 1,01 | 11,5% |