Đang đo trạng thái thị trường…
BVH
HOSE - Bảo hiểm nhân thọTập đoàn Bảo Việt
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 742.322.764 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 742.322.764 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 51.220 tỷ đ
69.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 69.000 đtrần 73.800 đsàn 64.200 đKhối lượng 504.100
Tỷ số tài chính BVH - Tập đoàn Bảo Việt
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 13 mã nhóm Bảo hiểm
Đây là định chế tài chính. Các tỷ số dựa trên tài sản ngắn hạn, nợ vay và vốn đầu tư không áp dụng được cho nhóm này.
Định giá
P/E14,80ngành 9,95
P/B1,87ngành 1,06
P/S0,90ngành 0,69
P/FCFkhông áp dụng
EV/EBITDAkhông áp dụng
Tỷ suất lợi nhuận trên giá6,8%ngành 10,1%
Khả năng sinh lời
ROE12,7%ngành 11,9%
ROA1,1%ngành 2,9%
ROICkhông áp dụng
Biên lợi nhuận gộpkhông áp dụng
Biên lợi nhuận hoạt động7,6%ngành 8,4%
Biên lợi nhuận ròng6,1%ngành 6,9%
Biên dòng tiền tự dokhông áp dụng
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hànhkhông áp dụng
Khả năng trả lãi vaykhông áp dụng
Nợ ròng trên EBITDAkhông áp dụng
Nợ phải trả trên vốn chủ10,55 lầnngành 2,85 lần
Độ dày vốn8,7%ngành 25,9%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ5,1%ngành 9,6%
Lợi nhuận so cùng kỳ42,9%ngành 20,6%
EPS so cùng kỳ42,9%ngành 10,5%
Dòng tiền tự do so cùng kỳkhông áp dụng
Doanh thu, tăng kép 3 năm2,7%ngành 6,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm4,3%ngành 6,4%
Cùng ngành Bảo hiểm
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PVICông ty Cổ phần PVI | 15.975 | 10,90 | 1,53 | 14,1% |
| BICTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 3.880 | 9,00 | 1,09 | 12,1% |
| VNRTổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | 3.813 | 7,80 | 0,86 | 11,0% |
| MIGTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội | 3.331 | 9,90 | 1,19 | 11,9% |
| PRETổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội | 3.132 | 11,10 | 1,74 | 15,6% |
| PTITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện | 2.255 | 8,50 | 0,81 | 9,6% |
| PGITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 2.218 | 8,60 | 1,16 | 13,5% |
| BMITổng Công ty Cổ phần Bảo Minh | 2.108 | 7,10 | 0,68 | 9,7% |