Đang đo trạng thái thị trường…
BVB
HOSE - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Bản Việt
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 640.820.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 640.820.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 6.825 tỷ đ
10.650 đ▲ 150 đ (+1,43%)
Tham chiếu 10.500 đtrần 11.200 đsàn 9.770 đKhối lượng 1.842.700
Báo cáo tài chính chi tiết - BVB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bản Việt
Báo cáo tài chính chi tiết - BVB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bản Việt
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 51 kỳ, từ năm 2011.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 51 kỳ
1/7
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 51 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
62 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 38 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 141.974,4 | 136.884,2 | 133.047,7 | 122.605,6 | 115.509,4 | 110.118,1 | 103.536,3 | 99.419,6 |
| Tiền mặt, vàng bạc, đá quí | 490,4 | 615,3 | 607,8 | 513,3 | 695,3 | 656,7 | 610,9 | 675,4 |
| Tiền gửi tại NHNN | 2.745,3 | 795,1 | 1.537,7 | 2.550,8 | 1.340,6 | 1.287,8 | 2.766,3 | 2.019,0 |
| 34.859,8 | 37.241,0 | 34.856,8 | 25.270,2 | 19.977,2 | 16.263,9 | 14.236,5 | 15.240,0 | |
| Tiền gửi tại các TCTD khác | 34.859,8 | 36.596,0 | 32.723,5 | 25.270,2 | 19.880,7 | 16.077,9 | 13.493,5 | 15.150,0 |
| Cho vay các TCTD khác | 0 | 645,0 | 2.133,3 | 0 | 96,5 | 186,0 | 743,0 | 90,0 |
| Các công cụ chứng khoán phái sinh và các tài sản tài chính khác | 137,1 | 0 | 199,5 | 0 | 2,4 | 0,0 | 0 | 0,4 |
| 82.214,6 | 78.099,5 | 76.601,4 | 75.911,7 | 71.475,7 | 69.732,3 | 67.189,9 | 63.104,4 | |
| Cho vay khách hàng | 83.385,1 | 79.226,1 | 77.688,2 | 77.089,8 | 72.601,4 | 70.821,5 | 68.142,1 | 64.080,9 |
| Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng | -1.170,5 | -1.126,6 | -1.086,9 | -1.178,1 | -1.125,7 | -1.089,1 | -952,2 | -976,5 |
| 1.326,3 | 683,1 | 548,0 | 594,8 | 828,3 | 887,5 | 0 | 4,5 | |
| Mua nợ | 1.336,4 | 688,3 | 552,2 | 599,4 | 834,6 | 894,2 | 0 | 4,5 |
| Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ | -10,0 | -5,2 | -4,3 | -4,6 | -6,3 | -6,7 | 0 | 0 |
| 14.706,6 | 13.517,6 | 13.680,7 | 13.150,8 | 15.863,8 | 15.729,4 | 13.094,7 | 13.068,6 | |
| Sẵn sàng để bán | 11.802,0 | 10.548,6 | 10.549,7 | 9.734,4 | 10.169,2 | 9.776,5 | 9.233,8 | 9.389,5 |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 3.443,7 | 3.473,9 | 3.541,4 | 3.690,9 | 5.941,3 | 6.165,9 | 4.073,9 | 3.826,6 |
| Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư | -539,1 | -504,9 | -410,4 | -274,5 | -246,6 | -213,0 | -213,0 | -147,5 |
| 1.555,3 | 1.562,8 | 1.578,5 | 1.512,7 | 1.516,9 | 1.531,1 | 1.533,9 | 1.365,2 | |
| 570,6 | 575,6 | 589,1 | 546,7 | 557,1 | 563,3 | 564,5 | 540,8 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 995,1 | 986,3 | 986,3 | 932,0 | 928,6 | 911,9 | 908,5 | 871,8 |
| Hao mòn TSCĐHH | -424,6 | -410,8 | -397,2 | -385,3 | -371,6 | -348,6 | -343,9 | -331,0 |
| 984,7 | 987,2 | 989,4 | 966,0 | 959,8 | 967,8 | 969,4 | 824,4 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 1.240,1 | 1.237,5 | 1.234,6 | 1.206,1 | 1.195,1 | 1.194,8 | 1.194,7 | 1.044,5 |
| Hao mòn TSCĐVH | -255,3 | -250,3 | -245,3 | -240,1 | -235,3 | -227,0 | -225,3 | -220,1 |
| 3.939,1 | 4.369,6 | 3.437,2 | 3.101,3 | 3.809,3 | 4.029,5 | 4.104,2 | 3.942,0 | |
| Các khoản phải thu | 412,2 | 795,4 | 344,4 | 993,2 | 1.289,6 | 1.329,6 | 1.494,4 | 2.179,0 |
| Các khoản lãi, phí phải thu | 2.856,1 | 2.628,6 | 1.869,9 | 1.311,1 | 1.752,0 | 1.574,4 | 1.583,2 | 1.144,0 |
| Tài sản có khác | 680,9 | 955,2 | 1.224,4 | 798,4 | 769,0 | 1.126,4 | 1.027,5 | 619,0 |
| Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác | -10,2 | -9,6 | -1,4 | -1,4 | -1,4 | -0,9 | -0,9 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 141.974,4 | 136.884,2 | 133.047,7 | 122.605,6 | 115.509,4 | 110.118,1 | 103.536,3 | 99.419,6 |
| Nợ phải trả | 134.052,8 | 129.227,6 | 125.587,2 | 115.223,8 | 108.590,2 | 103.898,9 | 97.381,4 | 93.386,4 |
| Các khoản nợ Chính phủ và NHNN | 7.797,3 | 6.537,4 | 7.140,6 | 3.504,9 | 3.627,0 | 1.571,8 | 1.557,8 | 1.567,1 |
| 17.504,0 | 18.759,1 | 17.939,6 | 16.630,4 | 21.116,1 | 16.782,1 | 18.722,0 | 23.303,5 | |
| Tiền gửi của các TCTD khác | 17.504,0 | 18.759,1 | 17.603,0 | 15.660,3 | 18.474,4 | 14.632,4 | 13.598,8 | 19.816,8 |
| Vay các TCTD khác | 0 | 0 | 336,6 | 970,2 | 2.641,7 | 2.149,6 | 5.123,2 | 3.486,7 |
| Tiền gửi của khách hàng | 81.338,1 | 74.032,8 | 71.413,7 | 69.622,5 | 68.796,5 | 71.012,3 | 67.389,4 | 60.432,8 |
| Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác | 0 | 21,2 | 0 | 9,0 | 0 | 0 | 2,1 | 0 |
| Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro | 65,7 | 65,6 | 65,6 | 65,8 | 228,2 | 223,7 | 222,4 | 215,2 |
| Phát hành giấy tờ có giá | 24.427,9 | 27.305,0 | 26.693,5 | 23.171,7 | 12.609,8 | 12.484,5 | 7.525,6 | 6.559,2 |
| 2.919,9 | 2.506,6 | 2.334,1 | 2.219,4 | 2.212,6 | 1.824,5 | 1.962,1 | 1.308,7 | |
| Các khoản lãi, phí phải trả | 2.596,6 | 2.164,7 | 2.004,9 | 1.808,3 | 1.760,7 | 1.429,2 | 1.121,6 | 986,3 |
| Các khoản phải trả và công nợ khác | 323,3 | 342,0 | 329,2 | 411,1 | 451,9 | 395,3 | 840,5 | 322,3 |
| Vốn chủ sở hữu | 7.921,6 | 7.656,6 | 7.460,5 | 7.381,8 | 6.919,2 | 6.219,2 | 6.154,9 | 6.033,2 |
| 6.407,7 | 6.407,7 | 6.407,7 | 6.407,7 | 6.207,9 | 5.518,5 | 5.518,5 | 5.518,5 | |
| Vốn góp | 6.408,2 | 6.408,2 | 6.408,2 | 6.408,2 | 6.208,2 | 5.518,5 | 5.518,5 | 5.518,5 |
| Nguồn vốn đầu tư XDCB | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Thặng dư vốn cổ phần | -0,5 | -0,5 | -0,5 | -0,5 | -0,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| Các Quỹ | 399,2 | 320,0 | 320,0 | 320,2 | 320,2 | 258,0 | 258,0 | 258,1 |
| Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 23,9 | 23,7 | 0 | -11,0 | 0,4 | 0,2 | 0 | 44,7 |
| 1.090,8 | 905,1 | 732,7 | 664,9 | 390,7 | 442,6 | 378,5 | 211,9 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 1.090,8 | 905,1 | 732,7 | 664,9 | 390,7 | 442,6 | 378,5 | 211,9 |
| Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn | 1.250,1 | 2.714,8 | 1.713,2 | 864,0 | 867,3 | 899,5 | 769,6 | 805,4 |
| Bảo lãnh tín dụng | 1.250,1 | 2.714,8 | 1.713,2 | 864,0 | 867,3 | 899,5 | 769,6 | 805,4 |
| Bảo lãnh vay vốn | 1,0 | 1,0 | 2,2 | 2,7 | 3,2 | 3,2 | 3,2 | 1,0 |
| Bảo lãnh khác | 1.249,2 | 2.713,8 | 1.711,0 | 861,3 | 864,1 | 896,3 | 766,4 | 804,4 |
| Cam kết tín dụng | 18.539,7 | 24.295,3 | 39.982,9 | 23.953,7 | 12.179,8 | 12.337,0 | 24.011,3 | 10.031,4 |
| 18.085,0 | 23.831,6 | 39.408,2 | 23.907,2 | 12.110,1 | 12.272,8 | 23.958,9 | 9.950,5 | |
| Cam kết mua ngoại tệ | 736,5 | 4.570,5 | 7.560,6 | 3.501,4 | 1.565,6 | 3.579,0 | 4.886,2 | 3.008,4 |
| Cam kết bán ngoại tệ | 736,5 | 2.840,4 | 3.729,5 | 1.132,3 | 1.565,8 | 3.579,0 | 4.882,1 | 3.008,5 |
| Cam kết hoán đổi ngoại tệ | 16.612,0 | 16.420,7 | 28.118,1 | 19.273,5 | 8.978,7 | 5.114,8 | 14.190,7 | 3.933,6 |
| Cam kết trong nghiệp vụ L/C | 3,6 | 20,2 | 7,0 | 7,1 | 1,6 | 14,5 | 19,1 | 6,1 |
| Cam kết khác | 451,2 | 443,5 | 567,7 | 39,5 | 68,0 | 49,7 | 33,2 | 74,8 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |