Đang đo trạng thái thị trường…
BMV
UPCOM - Thực phẩmCông ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 24.200.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 24.200.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 77 tỷ đ
3.200 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 3.200 đtrần 3.600 đsàn 2.800 đKhối lượng 400
Tỷ số tài chính BMV - Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 45 mã nhóm Thực phẩm
Định giá
P/E11,72ngành 11,79
P/B0,31ngành 1,17
P/S0,12ngành 0,69
P/FCF—ngành 9,12
EV/EBITDA13,16ngành 8,32
Tỷ suất lợi nhuận trên giá8,5%ngành 7,6%
Khả năng sinh lời
ROE2,6%ngành 11,2%
ROA1,0%ngành 5,1%
ROIC2,4%ngành 9,5%
Biên lợi nhuận gộp8,2%ngành 20,0%
Biên lợi nhuận hoạt động2,6%ngành 9,3%
Biên lợi nhuận ròng1,0%ngành 5,3%
Biên dòng tiền tự do—ngành 3,4%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,36ngành 1,40
Khả năng trả lãi vay—ngành 4,32 lần
Nợ ròng trên EBITDA10,20 lầnngành 1,86 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,67 lầnngành 0,96 lần
Độ dày vốn37,4%ngành 51,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-0,6%ngành 2,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ141,3%ngành 6,1%
EPS so cùng kỳ141,6%ngành 0,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -39,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 8,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành 5,5%
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |