Đang đo trạng thái thị trường…
BMV
UPCOM - Thực phẩmCông ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 24.200.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 24.200.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 77 tỷ đ
3.200 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 3.200 đtrần 3.600 đsàn 2.800 đKhối lượng 400
Báo cáo tài chính chi tiết - BMV - Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1
Báo cáo tài chính chi tiết - BMV - Công ty Cổ phần Bột mỳ Vinafood 1
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 37 kỳ, từ năm 2016.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 37 kỳ
1/5
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 37 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
51 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 91 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 571,3 | 415,4 | 345,4 | 352,4 | 405,4 | 420,9 | 387,1 | 360,9 | |
| 25,1 | 32,2 | 66,9 | 14,1 | 9,1 | 16,6 | 5,3 | 7,3 | |
| Tiền | 25,1 | 32,2 | 22,9 | 14,1 | 9,1 | 16,6 | 5,3 | 7,3 |
| Các khoản tương đương tiền | 0 | 0 | 44,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 137,2 | 104,4 | 88,0 | 57,0 | 78,0 | 66,0 | 141,6 | 149,6 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 137,2 | 104,4 | 88,0 | 57,0 | 78,0 | 66,0 | 141,6 | 149,6 |
| 98,7 | 106,9 | 96,7 | 205,3 | 202,6 | 208,8 | 136,2 | 105,9 | |
| Phải thu khách hàng | 96,5 | 97,5 | 84,2 | 87,5 | 80,3 | 88,5 | 103,5 | 96,3 |
| Trả trước cho người bán | 1,0 | 3,4 | 5,3 | 5,1 | 0,6 | 0,9 | 1,6 | 2,2 |
| Các khoản phải thu khác | 1,2 | 6,0 | 7,2 | 112,7 | 121,7 | 119,4 | 31,1 | 7,5 |
| 309,1 | 131,7 | 92,8 | 75,5 | 115,2 | 129,1 | 103,3 | 97,3 | |
| Hàng tồn kho | 309,1 | 131,7 | 92,8 | 75,5 | 115,2 | 129,1 | 103,3 | 97,3 |
| 1,2 | 40,1 | 1,1 | 0,5 | 0,6 | 0,5 | 0,6 | 0,7 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 1,1 | 1,1 | 0,9 | 0,5 | 0,6 | 0,5 | 0,5 | 0,3 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 0,1 | 0 | 0,2 | 0 | 0 | 0 | 0,1 | 0,4 |
| Tài sản ngắn hạn khác | 0 | 39,0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 100,8 | 98,2 | 82,4 | 84,7 | 85,9 | 87,6 | 89,3 | 89,5 | |
| 76,5 | 78,2 | 78,4 | 80,3 | 82,6 | 84,3 | 86,6 | 86,5 | |
| 76,5 | 78,2 | 78,4 | 80,3 | 82,6 | 84,3 | 86,6 | 86,5 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 302,6 | 301,9 | 299,6 | 299,2 | 299,1 | 298,4 | 298,2 | 295,7 |
| Hao mòn TSCĐHH | -226,1 | -223,7 | -221,2 | -218,9 | -216,5 | -214,0 | -211,6 | -209,2 |
| Nguyên giá TSCĐVH | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 |
| Hao mòn TSCĐVH | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,4 | -0,4 |
| 21,3 | 16,8 | 0,8 | 0,7 | 0,7 | 0,5 | 0,5 | 0,6 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 21,3 | 16,8 | 0,8 | 0,7 | 0,7 | 0,5 | 0,5 | 0,6 |
| 3,0 | 3,1 | 3,3 | 3,7 | 2,6 | 2,8 | 2,1 | 2,4 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 3,0 | 3,1 | 3,3 | 3,7 | 2,6 | 2,8 | 2,1 | 2,4 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 672,1 | 513,5 | 427,9 | 437,1 | 491,3 | 508,5 | 476,3 | 450,4 |
| 420,8 | 263,4 | 179,0 | 188,8 | 244,0 | 260,9 | 229,8 | 205,0 | |
| 420,6 | 263,2 | 178,8 | 188,7 | 243,9 | 260,8 | 229,6 | 205,0 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 291,2 | 189,1 | 131,1 | 142,5 | 198,6 | 189,4 | 173,5 | 142,8 |
| Phải trả người bán | 60,7 | 55,8 | 28,9 | 19,7 | 25,1 | 57,6 | 40,7 | 42,1 |
| Người mua trả tiền trước | 47,7 | 0,0 | 2,0 | 0,7 | 0,3 | 0,0 | 0,3 | 0,0 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 1,9 | 0 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3,7 | 3,0 | 3,9 | 13,1 | 9,8 | 3,4 | 4,0 | 10,0 |
| Phải trả người lao động | 12,3 | 12,5 | 10,3 | 8,6 | 6,5 | 6,7 | 7,5 | 5,4 |
| Chi phí phải trả | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 1,1 | 0,5 | 0,7 | 0,7 | 0,8 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 0,4 | 0,3 | 0,5 | 1,3 | 1,6 | 1,5 | 1,6 | 2,4 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 2,1 | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 1,1 | 1,1 | 1,2 |
| Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 0,0 | 0,4 | 0,1 | 0,3 | 0,2 | 0,5 | 0,2 | 0,4 |
| 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | |
| Phải trả dài hạn khác | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,0 |
| 251,3 | 250,1 | 248,9 | 248,2 | 247,3 | 247,6 | 246,6 | 245,4 | |
| 251,3 | 250,1 | 248,9 | 248,2 | 247,3 | 247,6 | 246,6 | 245,4 | |
| 242,0 | 242,0 | 242,0 | 242,0 | 242,0 | 242,0 | 242,0 | 242,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 242,0 | 242,0 | 242,0 | 242,0 | 242,0 | 242,0 | 242,0 | 242,0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 4,3 | 3,2 | 3,2 | 3,2 | 3,2 | 2,6 | 2,6 | 2,6 |
| 5,0 | 4,9 | 3,7 | 3,0 | 2,1 | 3,0 | 2,0 | 0,7 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 0 | 3,7 | 0 | 0 | 0 | 2,0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 5,0 | 1,2 | 3,7 | 3,0 | 2,1 | 1,0 | 2,0 | 0,7 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 672,1 | 513,5 | 427,9 | 437,1 | 491,3 | 508,5 | 476,3 | 450,4 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |