Đang đo trạng thái thị trường…
BMI
HOSE - Bảo hiểm phi nhân thọTổng Công ty Cổ phần Bảo Minh
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 150.547.626 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 150.547.626 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.108 tỷ đ
14.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 14.000 đtrần 14.950 đsàn 13.050 đKhối lượng 96.600
Tỷ số tài chính BMI - Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 10 mã nhóm Bảo hiểm phi nhân thọ
Đây là định chế tài chính. Các tỷ số dựa trên tài sản ngắn hạn, nợ vay và vốn đầu tư không áp dụng được cho nhóm này.
Định giá
P/E7,06ngành 9,49
P/B0,68ngành 0,94
P/S0,36ngành 0,61
P/FCFkhông áp dụng
EV/EBITDAkhông áp dụng
Tỷ suất lợi nhuận trên giá14,2%ngành 10,6%
Khả năng sinh lời
ROE9,7%ngành 10,8%
ROA3,5%ngành 2,8%
ROICkhông áp dụng
Biên lợi nhuận gộpkhông áp dụng
Biên lợi nhuận hoạt động6,1%ngành 8,7%
Biên lợi nhuận ròng5,1%ngành 6,7%
Biên dòng tiền tự dokhông áp dụng
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hànhkhông áp dụng
Khả năng trả lãi vaykhông áp dụng
Nợ ròng trên EBITDAkhông áp dụng
Nợ phải trả trên vốn chủ1,75 lầnngành 2,45 lần
Độ dày vốn36,3%ngành 29,4%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ4,9%ngành 8,0%
Lợi nhuận so cùng kỳ25,5%ngành 10,8%
EPS so cùng kỳ10,7%ngành 1,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳkhông áp dụng
Doanh thu, tăng kép 3 năm4,9%ngành 6,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm8,6%ngành 8,6%
Cùng ngành Bảo hiểm
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| BVHTập đoàn Bảo Việt | 51.220 | 14,80 | 1,87 | 12,7% |
| PVICông ty Cổ phần PVI | 15.975 | 10,90 | 1,53 | 14,1% |
| BICTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 3.880 | 9,00 | 1,09 | 12,1% |
| VNRTổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | 3.813 | 7,80 | 0,86 | 11,0% |
| MIGTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội | 3.331 | 9,90 | 1,19 | 11,9% |
| PRETổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội | 3.132 | 11,10 | 1,74 | 15,6% |
| PTITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện | 2.255 | 8,50 | 0,81 | 9,6% |
| PGITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 2.218 | 8,60 | 1,16 | 13,5% |