Đang đo trạng thái thị trường…
BKG
HOSE - Thiết bị gia dụngCông ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 71.609.020 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 71.609.020 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 144 tỷ đ
2.010 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 2.010 đtrần 2.150 đsàn 1.870 đKhối lượng 40.700
Tỷ số tài chính BKG - Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 1 năm 2026. So với 6 mã nhóm Thiết bị gia dụng
Định giá
P/E15,83
P/B0,19ngành 0,96
P/S0,61ngành 0,70
P/FCF—
EV/EBITDA7,97
Tỷ suất lợi nhuận trên giá6,3%ngành 6,3%
Khả năng sinh lời
ROE1,2%ngành 1,2%
ROA1,1%ngành 1,1%
ROIC1,3%
Biên lợi nhuận gộp10,6%ngành 24,1%
Biên lợi nhuận hoạt động5,5%ngành 5,5%
Biên lợi nhuận ròng3,8%ngành 3,8%
Biên dòng tiền tự do-8,6%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành11,41ngành 1,44
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA-1,00 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,07 lầnngành 0,85 lần
Độ dày vốn93,9%ngành 53,9%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-9,9%
Lợi nhuận so cùng kỳ-31,6%
EPS so cùng kỳ-31,4%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm-12,8%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |