Đang đo trạng thái thị trường…
BKG
HOSE - Thiết bị gia dụngCông ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 71.609.020 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 71.609.020 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 144 tỷ đ
2.010 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 2.010 đtrần 2.150 đsàn 1.870 đKhối lượng 40.700
Cổ phiếu BKG - Công ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt Nam
Biến động giá
-28,21%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 47 | 63 | 41 | 86 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 2 | 3 | 1 | 3 |
| EPS (đ) | 127 | 141 | 154 | 173 |
| ROE | 1.19% | 1.33% | 1.45% | 1.64% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường144 tỷ đ
P/E15,80x
P/B0,19x
EPS127 đ
Giá trị sổ sách10.669 đ
ROE1,2%
Khoảng giá 52 tuần1.630 đ đến 3.140 đ
So với đỉnh 52 tuần64,0%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
35.804.510
Room còn lại (cổ phiếu)
35.668.970
Đã dùng
0,4%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
14 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 09/07/2026 | Trần Công Thành | Người nội bộ | Kết quả | — | 13.282.500 | 0 0,00% |
| 23/01/2026 | Nguyễn Văn Hưng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.000.000 | 2.741.500 3,80% |
| 18/12/2025 | Nguyễn Văn Hưng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 2.000.000 | 3.741.500 5,20% |
| 10/10/2025 | Nguyễn Văn Hưng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 5.000.000 | 5.741.500 8,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |