Đang đo trạng thái thị trường…
BIG
UPCOM - Nuôi trồng nông & hải sảnCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư BIG
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 34.181.452 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 34.181.452 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 161 tỷ đ
4.700 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 4.700 đtrần 5.400 đsàn 4.000 đKhối lượng 442.300
Cổ phiếu BIG - Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư BIG
Biến động giá
+11,90%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 161 | 141 | 234 | 83 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 6 | 7 | 33 | 1 |
| EPS (đ) | 1.381 | 2.651 | 2.285 | 1.439 |
| ROE | 12.69% | 19.09% | 17% | 13.78% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường161 tỷ đ
P/E3,40x
P/B0,43x
EPS1.381 đ
Giá trị sổ sách10.883 đ
ROE12,7%
Khoảng giá 52 tuần4.200 đ đến 8.488 đ
So với đỉnh 52 tuần55,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+3 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+2,60-2,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
16.748.911
Room còn lại (cổ phiếu)
14.594.197
Đã dùng
12,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
73 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/11/2026 | Võ Phi Nhật Huy Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 2.000.000 (đăng ký) | 3.500.023 |
| 21/09/2026 | SAFARI ASIA LIMITED | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 230.000 | — | 1.808.300 5,29% |
| 16/09/2026 | Võ Phi Nhật Huy Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.340.900 | 5.500.023 16,09% |
| 02/07/2026 | Kiều Văn Khoa Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 110.000 | — | 691.607 2,02% |
| 08/05/2026 | Nguyễn Ngọc Nhi | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 10.600 | 468.100 | 1.500.014 4,83% |
| 08/05/2026 | Nguyễn Ngọc Nhi | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 2.457.400 | 1.500.014 4,83% |
| 07/05/2026 | Nguyễn Ngọc Nhi | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 7.900 | 680.500 | 1.957.514 6,30% |
| 06/05/2026 | Nguyễn Ngọc Nhi | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 10.600 | 1.078.500 | 2.630.114 8,46% |
| 29/04/2026 | Võ Thuận Hòa Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 150.000 | — | 150.000 |
| 29/04/2026 | Kiều Văn Khoa Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 150.000 | 581.607 1,87% |
| 09/03/2026 | Nguyễn Ngọc Nhi | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 3.697.414 | — | 3.957.414 |
| 15/12/2025 | CTCP Nhựa sinh thái Việt Nam | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 1.000.000 | 0 0,00% |
| 03/12/2025 | CTCP Nhựa sinh thái Việt Nam | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 500.000 | — | 1.000.000 6,26% |
| 21/11/2025 | Võ Phi Nhật Huy Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 338.000 | — | 3.200.056 20,01% |
| 13/11/2025 | Trần Sinh Vương | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 335.000 | 1.100.000 6,88% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |