Đang đo trạng thái thị trường…
BCF
HNX - Thực phẩmCông ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 42.140.749 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 42.140.749 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.496 tỷ đ
35.500 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 35.500 đtrần 39.000 đsàn 32.000 đKhối lượng 100
Cổ phiếu BCF - Công ty Cổ phần Thực phẩm Bích Chi
Biến động giá
+9,27%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 214 | 180 | 201 | 211 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 15 | 22 | 23 | 37 |
| EPS (đ) | 2.534 | 3.049 | 3.156 | 2.999 |
| ROE | 20.41% | 25.52% | 27.05% | 24.48% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.496 tỷ đ
P/E14,00x
P/B2,86x
EPS2.534 đ
Giá trị sổ sách12.417 đ
ROE20,4%
Khoảng giá 52 tuần31.715 đ đến 40.587 đ
So với đỉnh 52 tuần87,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
43 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/11/2026 | Trang Sĩ Đức Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 1.500.000 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 05/11/2026 | Trang Thị Ngọc Thu Trưởng ban kiểm toán nội bộ | Người nội bộ | Đăng ký | 1.500.000 (đăng ký) | — | 0 0,00% |
| 03/11/2026 | Nguyễn Thị Bích Hằng Người có liên quan của Nguyễn Ngọc Tiều (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Đăng ký | 600.000 (đăng ký) | — | 0 0,00% |
| 03/11/2026 | Nguyễn Thị Hiệp Người có liên quan của Nguyễn Ngọc Tiều (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Đăng ký | 100.000 (đăng ký) | — | 0 0,00% |
| 03/11/2026 | Nguyễn Thị Bích Vân Người có liên quan của Nguyễn Ngọc Tiều (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Đăng ký | 800.000 (đăng ký) | — | 0 0,00% |
| 03/11/2026 | Nguyễn Ngọc Tiều Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 1.500.000 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 16/10/2026 | Bùi Thị Ngọc Trâm Người có liên quan của Bùi Thị Ngọc Tuyền (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | 720.000 | — | 850.622 2,02% |
| 16/10/2026 | Huỳnh Thị Lệ Hoa Người có liên quan của Bùi Thị Ngọc Tuyền (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Mẹ | Người có liên quan | Kết quả | 720.000 | — | 851.159 2,01% |
| 16/10/2026 | Bùi Thị Ngọc Trinh Người có liên quan của Bùi Thị Ngọc Tuyền (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | 720.000 | — | 753.146 1,82% |
| 16/10/2026 | Bùi Thị Ngọc Tuyền Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 990.000 | — | 1.348.472 3,20% |
| 16/10/2026 | Bùi Văn Sáu | Người nội bộ | Kết quả | — | 3.150.000 | 1.067.540 2,53% |
| 16/10/2026 | Bùi Thị Ngọc Trâm Người có liên quan của Bùi Thị Ngọc Tuyền (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Đăng ký | 800.000 (đăng ký) | — | 0 0,00% |
| 16/10/2026 | Bùi Thị Ngọc Tuyền Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 1.000.000 (đăng ký) | — | 0 0,00% |
| 16/10/2026 | Bùi Thị Ngọc Trinh Người có liên quan của Bùi Thị Ngọc Tuyền (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Đăng ký | 800.000 (đăng ký) | — | 0 0,00% |
| 16/10/2026 | Bùi Văn Sáu | Người nội bộ | Đăng ký | — | 3.200.000 (đăng ký) | 0 0,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |