Đang đo trạng thái thị trường…
BAB
HNX - Ngân hàngNgân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.152.550.716 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.152.550.716 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 12.217 tỷ đ
10.600 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 10.600 đtrần 11.600 đsàn 9.600 đKhối lượng 2.700
Báo cáo tài chính chi tiết - BAB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á
Báo cáo tài chính chi tiết - BAB - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 43 kỳ, từ năm 2011.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 43 kỳ
1/6
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 43 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
64 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 36 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 214.351,1 | 193.569,8 | 195.820,3 | 191.964,5 | 184.957,9 | 175.365,5 | 165.486,7 | 156.130,2 |
| Tiền mặt, vàng bạc, đá quí | 623,8 | 696,1 | 585,4 | 601,2 | 793,1 | 596,5 | 566,6 | 623,8 |
| Tiền gửi tại NHNN | 482,9 | 754,1 | 1.219,8 | 529,8 | 540,9 | 61,5 | 798,2 | 188,2 |
| 32.722,4 | 22.490,8 | 26.328,3 | 20.322,6 | 25.691,9 | 20.260,6 | 16.023,6 | 21.440,1 | |
| Tiền gửi tại các TCTD khác | 32.018,7 | 22.490,8 | 25.819,8 | 18.824,8 | 20.464,2 | 14.325,2 | 12.454,5 | 10.669,4 |
| Cho vay các TCTD khác | 703,7 | 0 | 508,6 | 1.497,8 | 5.227,7 | 5.935,4 | 3.569,1 | 10.770,7 |
| 19.721,3 | 20.101,0 | 22.588,8 | 26.883,0 | 27.973,0 | 29.793,2 | 24.599,9 | 17.651,7 | |
| Chứng khoán kinh doanh | 19.721,3 | 20.101,0 | 22.588,8 | 26.883,0 | 27.973,0 | 29.793,2 | 24.599,9 | 17.651,7 |
| Các công cụ chứng khoán phái sinh và các tài sản tài chính khác | 224,8 | 69,8 | 280,8 | 197,9 | 66,4 | 0 | 184,1 | 0 |
| 134.143,2 | 127.916,2 | 124.840,8 | 123.814,6 | 113.650,6 | 109.795,3 | 108.228,4 | 102.280,4 | |
| Cho vay khách hàng | 136.219,6 | 129.573,7 | 126.405,2 | 125.356,4 | 115.109,6 | 111.173,8 | 109.552,8 | 103.624,5 |
| Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng | -2.076,4 | -1.657,4 | -1.564,5 | -1.541,8 | -1.459,0 | -1.378,6 | -1.324,4 | -1.344,0 |
| 8,2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Mua nợ | 10,1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ | -1,9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16.982,8 | 13.022,2 | 12.631,2 | 12.004,9 | 9.415,4 | 8.121,2 | 9.380,6 | 8.702,2 | |
| Sẵn sàng để bán | 16.995,3 | 13.034,3 | 12.643,2 | 12.023,8 | 9.434,3 | 8.135,6 | 9.400,6 | 8.838,4 |
| Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư | -12,5 | -12,1 | -12,1 | -18,9 | -18,9 | -14,4 | -20,0 | -136,2 |
| 29,3 | 29,3 | 29,3 | 30,7 | 30,7 | 30,7 | 146,2 | 146,7 | |
| Đầu tư dài hạn khác | 52,6 | 52,6 | 52,6 | 52,6 | 52,6 | 52,6 | 168,1 | 167,1 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn | -23,3 | -23,3 | -23,3 | -21,9 | -21,9 | -21,9 | -21,9 | -20,3 |
| 1.057,5 | 1.067,7 | 1.040,6 | 1.039,1 | 1.047,6 | 1.051,9 | 1.058,6 | 1.041,9 | |
| 190,6 | 198,2 | 167,6 | 162,9 | 167,9 | 167,6 | 171,7 | 160,0 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 592,0 | 589,1 | 549,7 | 538,0 | 533,2 | 523,6 | 518,5 | 501,8 |
| Hao mòn TSCĐHH | -401,3 | -390,8 | -382,1 | -375,1 | -365,3 | -356,0 | -346,9 | -341,8 |
| 866,9 | 869,4 | 873,0 | 876,1 | 879,7 | 884,3 | 886,9 | 881,9 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 1.015,9 | 1.014,7 | 1.014,6 | 1.014,0 | 1.013,8 | 1.013,8 | 1.012,7 | 1.003,9 |
| Hao mòn TSCĐVH | -149,0 | -145,3 | -141,6 | -137,9 | -134,1 | -129,5 | -125,7 | -121,9 |
| 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | |
| Nguyên giá bất động sản đầu tư | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 |
| 8.351,1 | 7.418,9 | 6.271,6 | 6.537,0 | 5.744,7 | 5.651,0 | 4.496,9 | 4.051,5 | |
| Các khoản phải thu | 711,2 | 737,2 | 541,7 | 545,1 | 497,6 | 502,4 | 299,8 | 391,9 |
| Các khoản lãi, phí phải thu | 7.539,5 | 6.560,3 | 5.593,9 | 5.907,5 | 5.184,8 | 5.079,3 | 4.125,8 | 3.593,4 |
| Tài sản có khác | 100,4 | 121,4 | 136,1 | 84,4 | 62,3 | 69,2 | 71,3 | 66,2 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 214.351,1 | 193.569,8 | 195.820,3 | 191.964,5 | 184.957,9 | 175.365,5 | 165.486,7 | 156.130,2 |
| Nợ phải trả | 200.611,7 | 179.961,0 | 182.511,4 | 179.190,6 | 172.753,9 | 163.289,9 | 153.704,2 | 144.708,4 |
| Các khoản nợ Chính phủ và NHNN | 926,3 | 1.187,7 | 1.022,4 | 2,6 | 1.608,3 | 5,6 | 7,5 | 346,3 |
| 38.332,7 | 21.938,3 | 25.357,3 | 18.293,6 | 19.820,7 | 19.053,2 | 11.881,0 | 11.789,8 | |
| Tiền gửi của các TCTD khác | 38.034,5 | 21.666,6 | 25.125,7 | 18.092,8 | 19.652,4 | 18.917,1 | 11.776,3 | 11.406,0 |
| Vay các TCTD khác | 298,2 | 271,7 | 231,6 | 200,8 | 168,3 | 136,1 | 104,8 | 383,7 |
| Tiền gửi của khách hàng | 120.141,8 | 127.458,1 | 127.023,6 | 130.418,5 | 131.084,7 | 124.794,5 | 122.549,7 | 120.001,9 |
| Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 30,2 | 0 | 135,5 |
| Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro | 62,5 | 63,2 | 63,6 | 46,5 | 52,5 | 37,9 | 25,7 | 21,0 |
| Phát hành giấy tờ có giá | 36.419,0 | 24.812,2 | 24.900,4 | 26.348,7 | 16.719,7 | 16.010,8 | 16.020,8 | 9.520,8 |
| 4.729,4 | 4.501,4 | 4.144,1 | 4.080,6 | 3.468,0 | 3.357,7 | 3.219,6 | 2.893,1 | |
| Các khoản lãi, phí phải trả | 4.231,2 | 3.827,5 | 3.390,4 | 3.399,1 | 2.873,8 | 2.803,9 | 2.456,2 | 2.225,7 |
| Các khoản phải trả và công nợ khác | 498,2 | 673,9 | 753,7 | 681,5 | 594,2 | 553,9 | 763,4 | 667,4 |
| Vốn chủ sở hữu | 13.739,4 | 13.608,9 | 13.308,9 | 12.773,9 | 12.204,0 | 12.075,7 | 11.782,5 | 11.421,8 |
| 10.828,4 | 10.828,4 | 10.139,3 | 10.139,3 | 9.687,5 | 9.687,5 | 9.066,6 | 9.066,6 | |
| Vốn góp | 10.721,4 | 10.721,4 | 10.032,2 | 10.032,2 | 9.580,2 | 9.580,2 | 8.959,3 | 8.959,3 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 107,0 | 107,0 | 107,1 | 107,1 | 107,3 | 107,3 | 107,3 | 107,3 |
| Các Quỹ | 1.512,1 | 1.245,3 | 1.245,3 | 1.245,3 | 1.245,3 | 1.045,5 | 1.045,5 | 1.045,5 |
| 1.399,0 | 1.535,2 | 1.924,3 | 1.389,3 | 1.271,2 | 1.342,7 | 1.670,4 | 1.309,7 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 1.399,0 | 1.535,2 | 1.924,3 | 1.389,3 | 1.271,2 | 1.342,7 | 1.670,4 | 1.309,7 |
| Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn | 5.702,8 | 5.822,0 | 1.728,8 | 4.346,4 | 4.200,2 | 2.677,7 | 2.409,2 | 1.808,3 |
| Bảo lãnh tín dụng | 5.702,8 | 5.822,0 | 1.728,8 | 4.346,4 | 4.200,2 | 2.677,7 | 2.409,2 | 1.808,3 |
| Bảo lãnh vay vốn | 2.508,3 | 2.218,3 | 1.725,8 | 1.342,6 | 1.391,5 | 1.428,9 | 1.188,2 | 989,5 |
| Bảo lãnh khác | 3.194,5 | 3.603,7 | 3,0 | 3.003,8 | 2.808,7 | 1.248,8 | 1.221,0 | 818,8 |
| Cam kết tín dụng | 98.280,1 | 83.318,4 | 178.558,8 | 73.243,5 | 74.916,2 | 66.631,1 | 97.502,7 | 35.085,9 |
| 96.076,2 | 81.088,1 | 176.322,9 | 71.455,5 | 71.752,0 | 65.226,2 | 96.172,1 | 34.985,7 | |
| Cam kết mua ngoại tệ | 7.217,6 | 258,6 | 21.801,0 | 3.663,6 | 1.167,3 | 2.220,3 | 16.809,8 | 503,5 |
| Cam kết bán ngoại tệ | 4.890,1 | 77,6 | 23.245,8 | 6.630,6 | 6.252,6 | 8.720,3 | 6.759,8 | 520,5 |
| Cam kết hoán đổi ngoại tệ | 83.968,5 | 80.752,0 | 131.276,1 | 61.161,3 | 64.332,0 | 54.285,6 | 72.602,5 | 33.961,6 |
| Cam kết cho vay không hủy ngang | 2.203,9 | 2.230,3 | 2.235,9 | 1.788,0 | 3.164,2 | 1.404,9 | 1.330,6 | 100,2 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 474.602 | 11,40 | 1,91 | 16,8% |
| BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 266.405 | 7,70 | 1,25 | 16,3% |
| TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 242.349 | 8,90 | 1,28 | 14,3% |
| VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 241.000 | 6,40 | 1,00 | 15,6% |
| CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 240.387 | 6,00 | 1,20 | 20,1% |
| MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 183.412 | 5,30 | 1,02 | 19,2% |
| STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 129.137 | 41,90 | 2,06 | 4,9% |
| ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 123.634 | 7,00 | 1,10 | 15,8% |