Đang đo trạng thái thị trường…
ANV
HOSE - Nuôi trồng nông & hải sảnCông ty Cổ phần Nam Việt
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 266.255.750 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 266.255.750 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 5.072 tỷ đ
19.050 đ▲ 150 đ (+0,79%)
Tham chiếu 18.900 đtrần 20.200 đsàn 17.600 đKhối lượng 1.446.100
Cổ phiếu ANV - Công ty Cổ phần Nam Việt
Biến động giá
-33,86%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.937 | 1.841 | 2.119 | 2.000 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 135 | 195 | 252 | 283 |
| EPS (đ) | 3.243 | 3.986 | 3.748 | 2.825 |
| ROE | 22.42% | 28.56% | 28.34% | 21.27% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường5.072 tỷ đ
P/E5,90x
P/B1,32x
EPS3.243 đ
Giá trị sổ sách14.464 đ
ROE22,4%
Khoảng giá 52 tuần15.300 đ đến 30.800 đ
So với đỉnh 52 tuần61,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-20 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-45 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-56 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+5,80-5,8
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
130.667.075
Room còn lại (cổ phiếu)
125.760.786
Đã dùng
3,8%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+2 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+2 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1,90-1,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
82 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 08/10/2026 | Doãn Chí Thiên Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 1.000.000 | — | 4.141.998 |
| 11/08/2026 | Doãn Chí Thiên Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 1.000.000 | — | 2.141.998 1,18% |
| 16/04/2026 | Doãn Chí Thiên Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 1.000.000 | — | 2.141.998 |
| 23/03/2026 | Doãn Chí Thiên Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 1.000.000 | — | 1.141.998 |
| 23/01/2026 | Nguyễn Văn Vỹ Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 100.000 | 800.000 |
| 21/01/2026 | Đỗ Lập Nghiệp Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 900.000 | 0 0,00% |
| 03/09/2025 | Doãn Chí Thanh Giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 6.800 | 29.528.800 11,07% |
| 30/07/2025 | Doãn Chí Thanh | Người nội bộ | Kết quả | — | 22.300 | 29.535.600 11,08% |
| 02/06/2025 | Doãn Chí Thanh | Người nội bộ | Kết quả | — | 104.000 | 29.583.900 11,09% |
| 26/05/2025 | Doãn Chí Thanh Giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 224.000 | 29.687.900 11,13% |
| 15/05/2025 | Doãn Chí Thanh Giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.362.000 | 29.911.900 11,22% |
| 10/05/2025 | Doãn Tới Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 3.000.000 | — | 146.610.000 54,98% |
| 09/05/2025 | Doãn Chí Thanh Giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.281.000 | 31.273.900 11,73% |
| 06/05/2025 | Doãn Chí Thanh Giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.640.000 | 32.554.900 12,21% |
| 15/04/2025 | Doãn Chí Thanh Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | — | 63.500 | 34.256.500 12,85% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |