iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
AAM
HOSE - Nuôi trồng nông & hải sản

Công ty Cổ Phần Thủy Sản MeKong

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 10.451.182 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 10.451.182 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 82 tỷ đ
7.800 đ▲ 380 đ (+5,12%)
Tham chiếu 7.420 đtrần 7.930 đsàn 6.910 đKhối lượng 1.900

Phân tích cơ bản AAM - Công ty Cổ Phần Thủy Sản MeKong

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn
Altman Z

Piotroski F-Score

1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện

Chỉ số chính

P/E TTM18,1x
P/B0,47x
ROE TTM2,6%
EPS TTM430 đ
BVPS16.523 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - AAM

Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
-20020406080
Q2'24
Q3'24
Q4'24
Q1'25
Q2'25
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - AAM

Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
Q1 / 2026
Q4 / 2025
Q2 / 2025
Q1 / 2025
Q4 / 2024
Q3 / 2024
Q2 / 2024
Doanh Thu (tỷ đ)
173396454355034
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ)
152995647334734
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ)
2519733—
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
32-111-1-1-2
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
-217-132219111310
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
————————
EPS TTM (đ)
430245150-22-244-510-433-412
BVPS (đ)
16.52316.19916.03716.11816.03715.87516.03716.118
ROE TTM %
2,6%1,5%0,9%-0,1%-1,5%-3,2%-2,7%-2,6%
↳ Biên lợi nhuận
———-0,1%-1,7%-4,1%——
↳ Vòng quay tài sản
———0,98 lần0,84 lần0,76 lần——
↳ Đòn bẩy tài chính
1,03 lần1,03 lần1,02 lần1,05 lần1,04 lần1,03 lần1,07 lần1,08 lần
P/E TTM
15,7x25,1x45,8x—————
P/B
0,41x0,38x0,43x0,42x0,44x0,46x0,48x0,51x
F-Score
N/AN/AN/AN/AN/AN/AN/AN/A
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan185.52126,20
VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam120.38111,00
MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan113.89316,00
SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn55.40711,60
SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa19.58122,60
HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai18.6315,50
QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi18.4199,50
IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF16.06927,90