Đang đo trạng thái thị trường…
VSN
UPCOM - Thực phẩmCông ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 80.904.500 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 80.904.500 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.294 tỷ đ
16.000 đ▲ 400 đ (+2,56%)
Tham chiếu 15.600 đtrần 17.900 đsàn 13.300 đKhối lượng 1.100
Báo cáo tài chính chi tiết - VSN - Công ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản
Báo cáo tài chính chi tiết - VSN - Công ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 41 kỳ, từ năm 2015.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 41 kỳ
1/6
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 41 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
71 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 71 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.450,5 | 1.513,1 | 1.462,6 | 1.595,4 | 1.542,5 | 1.652,6 | 1.720,7 | 1.612,5 | |
| 295,8 | 361,4 | 379,4 | 656,3 | 594,0 | 634,6 | 869,3 | 1.020,6 | |
| Tiền | 36,0 | 45,2 | 43,8 | 51,7 | 50,7 | 41,8 | 65,8 | 56,0 |
| Các khoản tương đương tiền | 259,9 | 316,2 | 335,6 | 604,6 | 543,3 | 592,8 | 803,5 | 964,6 |
| 511,6 | 523,3 | 461,9 | 391,7 | 391,7 | 456,2 | 298,1 | 30,0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 511,6 | 523,3 | 461,9 | 391,7 | 391,7 | 456,2 | 298,1 | 30,0 |
| 149,1 | 166,9 | 155,9 | 157,6 | 151,3 | 155,2 | 142,4 | 225,5 | |
| Phải thu khách hàng | 133,8 | 138,6 | 131,0 | 139,6 | 127,2 | 140,4 | 131,0 | 155,5 |
| Trả trước cho người bán | 3,3 | 10,7 | 14,1 | 2,2 | 8,2 | 0,8 | 2,2 | 0,4 |
| Các khoản phải thu khác | 14,3 | 19,9 | 13,1 | 17,7 | 17,7 | 15,9 | 11,1 | 71,2 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -2,3 | -2,3 | -2,3 | -1,9 | -1,9 | -1,9 | -1,9 | -1,6 |
| 409,4 | 399,3 | 457,9 | 373,6 | 380,1 | 349,6 | 404,1 | 327,5 | |
| Hàng tồn kho | 411,1 | 400,8 | 459,1 | 374,8 | 381,4 | 350,9 | 405,6 | 329,0 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -1,8 | -1,5 | -1,2 | -1,2 | -1,3 | -1,3 | -1,6 | -1,6 |
| 57,4 | 26,0 | 0 | — | — | — | — | — | |
| Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần ngắn hạn | 57,4 | 26,0 | 0 | — | — | — | — | — |
| 27,2 | 36,3 | 7,6 | 16,1 | 25,4 | 57,0 | 6,8 | 8,9 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 25,3 | 34,3 | 5,8 | 14,4 | 23,4 | 54,8 | 4,9 | 6,5 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0 | 0 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 1,8 | 2,0 | 1,6 | 1,8 | 2,0 | 2,2 | 1,8 | 2,4 |
| 394,0 | 390,7 | 385,9 | 369,9 | 365,2 | 371,4 | 385,4 | 388,3 | |
| 7,2 | 5,0 | 5,0 | 5,0 | 5,1 | 5,1 | 5,2 | 5,3 | |
| Trả trước dài hạn người bán | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,7 | 4,7 | 4,7 | 4,7 | 4,7 |
| Phải thu dài hạn khác | 2,6 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,6 | 0,6 |
| 334,2 | 337,6 | 342,8 | 329,0 | 323,2 | 329,9 | 338,7 | 344,8 | |
| 137,5 | 138,8 | 142,1 | 126,1 | 118,2 | 122,8 | 129,5 | 133,6 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 565,3 | 560,0 | 559,5 | 537,6 | 528,9 | 526,8 | 526,8 | 524,1 |
| Hao mòn TSCĐHH | -427,8 | -421,2 | -417,4 | -411,5 | -410,7 | -404,1 | -397,3 | -390,5 |
| 196,7 | 198,8 | 200,8 | 202,9 | 205,0 | 207,1 | 209,2 | 211,2 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 303,4 | 303,4 | 303,2 | 303,2 | 303,2 | 303,2 | 303,2 | 303,1 |
| Hao mòn TSCĐVH | -106,7 | -104,6 | -102,5 | -100,3 | -98,2 | -96,1 | -94,0 | -91,9 |
| 16,6 | 13,8 | 0 | — | — | — | — | — | |
| 16,6 | 13,8 | 0 | — | — | — | — | — | |
| Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đến giai đoạn trưởng thành | 2,7 | 6,4 | 0 | — | — | — | — | — |
| 13,9 | 7,4 | 0 | — | — | — | — | — | |
| Nguyên giá | 15,0 | 7,7 | 0 | — | — | — | — | — |
| Giá trị khấu hao luỹ kế | -1,1 | -0,2 | 0 | — | — | — | — | — |
| 18,0 | 15,1 | 15,1 | 14,9 | 15,2 | 15,0 | 14,9 | 16,2 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 18,0 | 15,1 | 15,1 | 14,9 | 15,2 | 15,0 | 14,9 | 16,2 |
| 18,0 | 19,2 | 22,9 | 21,1 | 21,7 | 21,4 | 26,5 | 22,1 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 9,9 | 10,3 | 10,8 | 10,6 | 11,6 | 11,1 | 12,2 | 11,9 |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 8,0 | 8,9 | 12,1 | 10,5 | 10,1 | 10,3 | 14,4 | 10,3 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1.844,5 | 1.903,9 | 1.848,5 | 1.965,3 | 1.907,6 | 2.024,1 | 2.106,0 | 2.000,8 |
| 599,6 | 612,9 | 571,6 | 716,6 | 679,3 | 721,5 | 811,1 | 729,0 | |
| 582,3 | 600,5 | 567,3 | 693,3 | 655,1 | 696,3 | 785,2 | 707,4 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 251,3 | 242,7 | 119,6 | 264,7 | 242,9 | 303,4 | 244,6 | 172,8 |
| Phải trả người bán | 181,0 | 201,7 | 289,3 | 217,3 | 207,7 | 210,6 | 352,6 | 214,9 |
| Người mua trả tiền trước | 6,3 | 5,0 | 24,3 | 3,9 | 8,1 | 4,2 | 18,3 | 2,4 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 16,2 | 0,0 | 0 | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 12,9 | 45,5 | 11,1 | 54,4 | 45,9 | 76,3 | 18,2 | 53,6 |
| Phải trả người lao động | 22,0 | 16,6 | 25,9 | 10,1 | 17,9 | 1,6 | 36,2 | 25,7 |
| Chi phí phải trả | 55,0 | 51,0 | 44,2 | 49,3 | 41,0 | 40,2 | 38,0 | 43,8 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 21,4 | 22,3 | 21,9 | 63,9 | 59,9 | 18,5 | 21,1 | 89,3 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 13,8 | 14,3 | 30,2 | 25,7 | 28,4 | 40,0 | 56,2 | 101,2 |
| Dự phòng phải trả ngắn hạn | 2,4 | 1,4 | 0,9 | 4,1 | 3,1 | 1,5 | 0 | 3,7 |
| 17,2 | 12,5 | 4,2 | 23,3 | 24,2 | 25,2 | 25,9 | 21,6 | |
| Phải trả dài hạn người bán | 1,7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải trả dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,0 |
| Vay và nợ dài hạn | 15,5 | 12,5 | 4,2 | 4,6 | 5,0 | 5,4 | 5,8 | 1,2 |
| Dự phòng phải trả dài hạn | 0 | 0 | 0 | 18,7 | 19,2 | 19,8 | 20,0 | 20,4 |
| 1.244,9 | 1.290,9 | 1.276,9 | 1.248,7 | 1.228,4 | 1.302,5 | 1.294,9 | 1.271,8 | |
| 1.244,9 | 1.290,9 | 1.276,9 | 1.248,7 | 1.228,4 | 1.302,5 | 1.294,9 | 1.271,8 | |
| 809,1 | 809,1 | 809,1 | 809,1 | 809,1 | 809,1 | 809,1 | 809,1 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 809,1 | 809,1 | 809,1 | 809,1 | 809,1 | 809,1 | 809,1 | 809,1 |
| Thặng dư vốn cổ phần | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 |
| Cổ phiếu quỹ | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 222,4 | 210,1 | 210,1 | 210,1 | 210,1 | 199,5 | 199,5 | 199,5 |
| 213,6 | 271,9 | 257,9 | 229,7 | 209,4 | 294,1 | 286,5 | 263,3 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 176,2 | 249,9 | 175,8 | 175,8 | 175,8 | 275,5 | 175,4 | 174,6 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 37,4 | 22,0 | 82,1 | 53,8 | 33,6 | 18,6 | 111,1 | 88,7 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1.844,5 | 1.903,9 | 1.848,5 | 1.965,3 | 1.907,6 | 2.024,1 | 2.106,0 | 2.000,8 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |