Đang đo trạng thái thị trường…
VNS
HOSE - Vận tải hành khách & Du lịchCông ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 67.859.192 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 67.859.192 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 407 tỷ đ
6.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 6.000 đtrần 6.420 đsàn 5.580 đKhối lượng 28.400
Tỷ số tài chính VNS - Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 19 mã nhóm Vận tải hành khách & Du lịch
Định giá
P/E352,94ngành 16,60
P/B0,37ngành 1,08
P/S0,48ngành 1,26
P/FCF—ngành 8,85
EV/EBITDA3,23ngành 6,73
Tỷ suất lợi nhuận trên giá0,3%ngành 1,7%
Khả năng sinh lời
ROE0,1%ngành 1,7%
ROA0,1%ngành 1,1%
ROIC1,4%ngành 6,0%
Biên lợi nhuận gộp19,9%ngành 19,9%
Biên lợi nhuận hoạt động4,8%ngành 4,3%
Biên lợi nhuận ròng0,1%ngành 2,2%
Biên dòng tiền tự do-26,9%ngành 1,5%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành0,95ngành 2,00
Khả năng trả lãi vay1,17 lần
Nợ ròng trên EBITDA1,63 lầnngành -0,03 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,55 lầnngành 0,33 lần
Độ dày vốn64,5%ngành 75,1%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-7,7%ngành 2,4%
Lợi nhuận so cùng kỳ-98,4%ngành -12,3%
EPS so cùng kỳ-98,3%ngành 11,0%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm-13,4%ngành -2,2%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-0,2%ngành 10,7%
Cùng ngành Du lịch và Giải trí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VPLCông ty Cổ phần Vinpearl | 161.461 | 53,60 | 3,56 | 6,6% |
| VJCCông ty Cổ phần Hàng không Vietjet | 99.751 | 45,80 | 3,78 | 8,2% |
| HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP | 65.497 | 13,90 | 6,38 | 45,8% |
| SCSCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | 4.181 | 5,60 | 2,57 | 46,3% |
| TSJCông ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội | 1.728 | 5,90 | 1,66 | 28,0% |
| DSPCông ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ | 1.685 | — | 1,97 | -6,5% |
| VTRCông ty Cổ phần Du lịch Vietravel | 600 | 700,00 | 0,76 | 0,1% |
| VNGCông ty Cổ phần Du Lịch Thành Thành Công | 492 | 8,00 | 0,45 | 5,6% |