Đang đo trạng thái thị trường…
VNS
HOSE - Vận tải hành khách & Du lịchCông ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 67.859.192 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 67.859.192 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 407 tỷ đ
6.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 6.000 đtrần 6.420 đsàn 5.580 đKhối lượng 28.400
Cổ phiếu VNS - Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam
Biến động giá
-37,69%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 194 | 225 | 214 | 217 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | -20 | 6 | 6 | 9 |
| EPS (đ) | 17 | 459 | 576 | 847 |
| ROE | 0.1% | 2.77% | 3.5% | 5.15% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường407 tỷ đ
P/E352,90x
P/B0,37x
EPS17 đ
Giá trị sổ sách16.298 đ
ROE0,1%
Khoảng giá 52 tuần6.000 đ đến 9.680 đ
So với đỉnh 52 tuần62,0%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
33.251.004
Room còn lại (cổ phiếu)
31.706.626
Đã dùng
4,6%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
125 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/11/2026 | Công ty TNHH Tư vấn Kim Ngưu Người có liên quan của Đặng Tiến Sỹ (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 1.000.000 (đăng ký) | 1.190.129 1,75% |
| 24/09/2026 | Công ty TNHH Tư vấn Kim Ngưu Người có liên quan của Đặng Tiến SỹT (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 157.200 | 2.190.129 3,23% |
| 18/08/2026 | Công ty TNHH Tư vấn Kim Ngưu Người có liên quan của Đặng Tiến Sỹ (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 2.513.929 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 13/06/2026 | Công ty TNHH Tư vấn Kim Ngưu Người có liên quan của Đặng Tiến Sỹ (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 909.091 | 2.513.929 3,70% |
| 27/05/2026 | Lê Hải Đoàn Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 909.091 | — | 10.101.010 14,89% |
| 25/05/2026 | Lê Hải Đoàn | Người nội bộ | Kết quả | — | 909.091 | 8.282.828 11,41% |
| 25/05/2026 | Công ty TNHH Tư vấn Kim Ngưu | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 909.091 | 2.513.929 3,70% |
| 07/05/2026 | Lê Hải Đoàn Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 4.900.000 (đăng ký) | — | 9.198.544 13,56% |
| 05/05/2026 | Công ty TNHH Tư vấn Kim Ngưu | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 4.872.370 | 3.423.020 5,04% |
| 05/05/2026 | Công ty TNHH Tư vấn Kim Ngưu Người có liên quan của Đặng Tiến Sỹ (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 8.295.390 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 22/04/2026 | Lê Hải Đoàn | Người nội bộ | Kết quả | 4.493.375 | — | 9.191.919 13,55% |
| 17/04/2026 | Công ty TNHH Tư vấn Kim Ngưu | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 4.090.000 | 3.805.390 5,61% |
| 09/04/2026 | Công ty TNHH Tư vấn Kim Ngưu | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 400.000 | 7.895.390 11,63% |
| 25/03/2026 | Công ty TNHH Tư vấn Kim Ngưu Người có liên quan của Đặng Tiến Sỹ (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 215.400 | 8.295.390 12,22% |
| 08/01/2026 | Đặng Thành Duy Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 3.890.020 5,73% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Du lịch và Giải trí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VPLCông ty Cổ phần Vinpearl | 161.461 | 53,60 | 3,56 | 6,6% |
| VJCCông ty Cổ phần Hàng không Vietjet | 99.751 | 45,80 | 3,78 | 8,2% |
| HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP | 65.497 | 13,90 | 6,38 | 45,8% |
| SCSCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | 4.181 | 5,60 | 2,57 | 46,3% |
| TSJCông ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội | 1.728 | 5,90 | 1,66 | 28,0% |
| DSPCông ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ | 1.685 | — | 1,97 | -6,5% |
| VTRCông ty Cổ phần Du lịch Vietravel | 600 | 700,00 | 0,76 | 0,1% |
| VNGCông ty Cổ phần Du Lịch Thành Thành Công | 492 | 8,00 | 0,45 | 5,6% |