Đang đo trạng thái thị trường…
VNG
HOSE - Khách sạnCông ty Cổ phần Du Lịch Thành Thành Công
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 97.276.608 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 97.276.608 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 492 tỷ đ
5.060 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 5.060 đtrần 5.410 đsàn 4.710 đKhối lượng 300
Tỷ số tài chính VNG - Công ty Cổ phần Du Lịch Thành Thành Công
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 6 mã nhóm Khách sạn
Định giá
P/E8,02
P/B0,45ngành 0,34
P/S0,63ngành 1,84
P/FCF—
EV/EBITDA7,36
Tỷ suất lợi nhuận trên giá12,5%ngành 0,9%
Khả năng sinh lời
ROE5,6%ngành 0,2%
ROA1,4%ngành 0,1%
ROIC5,8%
Biên lợi nhuận gộp38,5%ngành 38,5%
Biên lợi nhuận hoạt động46,4%ngành 4,2%
Biên lợi nhuận ròng7,8%ngành 0,0%
Biên dòng tiền tự do-22,8%ngành 6,6%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,17ngành 1,23
Khả năng trả lãi vay1,37 lần
Nợ ròng trên EBITDA6,27 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ3,08 lầnngành 1,58 lần
Độ dày vốn24,5%ngành 38,8%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ19,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ—
EPS so cùng kỳ—
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm—
Doanh thu, tăng kép 5 năm18,1%
Cùng ngành Du lịch và Giải trí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| VPLCông ty Cổ phần Vinpearl | 161.461 | 53,60 | 3,56 | 6,6% |
| VJCCông ty Cổ phần Hàng không Vietjet | 99.751 | 45,80 | 3,78 | 8,2% |
| HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP | 65.497 | 13,90 | 6,38 | 45,8% |
| SCSCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | 4.181 | 5,60 | 2,57 | 46,3% |
| TSJCông ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội | 1.728 | 5,90 | 1,66 | 28,0% |
| DSPCông ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ | 1.685 | — | 1,97 | -6,5% |
| VTRCông ty Cổ phần Du lịch Vietravel | 600 | 700,00 | 0,76 | 0,1% |
| SKGCông ty Cổ phần Tàu Cao tốc Superdong - Kiên Giang | 484 | 9,80 | 0,53 | 5,4% |