iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
TNH
HOSE - Chăm sóc y tế

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bệnh viện TNH

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 165.726.943 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 165.726.943 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.261 tỷ đ
7.610 đ▲ 60 đ (+0,79%)
Tham chiếu 7.550 đtrần 8.070 đsàn 7.030 đKhối lượng 117.200

Phân tích cơ bản TNH - Công ty Cổ phần Tập đoàn Bệnh viện TNH

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn
Altman Z

Piotroski F-Score

1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện

Chỉ số chính

P/E TTM—
P/B0,75x
ROE TTM-6,6%
EPS TTM-669 đ
BVPS10.151 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - TNH

Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
-1000100200
Q3'24
Q4'24
Q1'25
Q2'25
Q3'25
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - TNH

Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
Q1 / 2026
Q4 / 2025
Q3 / 2025
Q2 / 2025
Q1 / 2025
Q4 / 2024
Q3 / 2024
Doanh Thu (tỷ đ)
15911714414612393111110
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ)
1461271351321121019484
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ)
12-1091411-81726
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
-24-46-20-21-19-35-149
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
-4-8-4772-11-63718
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
——————-1,05x-0,09x
EPS TTM (đ)
-669-640-570-614-407-6338880
BVPS (đ)
10.15110.30810.57912.30412.43612.58112.85215.566
ROE TTM %
-6,6%-6,2%-5,4%-5,0%-3,3%-0,1%2,6%5,7%
↳ Biên lợi nhuận
-19,6%-20,0%-18,7%-18,7%-13,4%-0,2%11,0%21,6%
↳ Vòng quay tài sản
0,19 lần0,18 lần0,18 lần0,17 lần0,16 lần0,17 lần0,17 lần0,18 lần
↳ Đòn bẩy tài chính
1,80 lần1,73 lần1,64 lần1,57 lần1,53 lần1,45 lần1,37 lần1,47 lần
P/E TTM
——————54,5x24,6x
P/B
0,81x0,98x1,10x1,09x1,31x1,45x1,43x1,39x
F-Score
N/AN/AN/AN/AN/AN/AN/AN/A
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Y tế

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang11.49311,40
IMPCông ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm5.48315,20
DHTCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây4.520112,60
DBDCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)4.38915,20
DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP4.0056,00
DCLCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long3.502—
TRACông ty Cổ phần Traphaco2.9765,80
TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức2.39214,00