Đang đo trạng thái thị trường…
SHE
HNX - Đồ gia dụng lâu bềnSHE
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 65.003.919 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 65.003.919 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 410 tỷ đ
6.300 đ▲ 300 đ (+5,00%)
Tham chiếu 6.000 đtrần 6.600 đsàn 5.400 đKhối lượng 200
Tỷ số tài chính SHE - SHE
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 9 mã nhóm Hàng gia dụng
Định giá
P/E13,88ngành 13,88
P/B0,62ngành 0,79
P/S0,19ngành 0,94
P/FCF—
EV/EBITDA24,45ngành 7,84
Tỷ suất lợi nhuận trên giá7,2%ngành 6,8%
Khả năng sinh lời
ROE4,5%ngành 2,8%
ROA0,9%ngành 1,0%
ROIC2,7%ngành 12,0%
Biên lợi nhuận gộp7,1%ngành 18,9%
Biên lợi nhuận hoạt động4,1%ngành 4,8%
Biên lợi nhuận ròng1,4%ngành 3,0%
Biên dòng tiền tự do—ngành 0,8%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,09ngành 1,66
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA20,37 lầnngành 1,42 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ4,14 lầnngành 0,81 lần
Độ dày vốn19,5%ngành 55,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ582,7%ngành 4,7%
Lợi nhuận so cùng kỳ163,3%ngành 3,1%
EPS so cùng kỳ-53,4%ngành -17,6%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm111,6%ngành 2,4%
Doanh thu, tăng kép 5 năm53,4%ngành 4,8%
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |