Đang đo trạng thái thị trường…
PVI
HNX - Bảo hiểm phi nhân thọCông ty Cổ phần PVI
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 257.666.053 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 257.666.053 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 15.975 tỷ đ
62.000 đ▲ 200 đ (+0,32%)
Tham chiếu 61.800 đtrần 67.900 đsàn 55.700 đKhối lượng 27.900
Tỷ số tài chính PVI - Công ty Cổ phần PVI
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 10 mã nhóm Bảo hiểm phi nhân thọ
Đây là định chế tài chính. Các tỷ số dựa trên tài sản ngắn hạn, nợ vay và vốn đầu tư không áp dụng được cho nhóm này.
Định giá
P/E10,85ngành 9,49
P/B1,53ngành 0,94
P/S1,49ngành 0,61
P/FCFkhông áp dụng
EV/EBITDAkhông áp dụng
Tỷ suất lợi nhuận trên giá8,4%ngành 10,6%
Khả năng sinh lời
ROE14,1%ngành 10,8%
ROA2,9%ngành 2,8%
ROICkhông áp dụng
Biên lợi nhuận gộpkhông áp dụng
Biên lợi nhuận hoạt động17,2%ngành 8,7%
Biên lợi nhuận ròng12,5%ngành 6,7%
Biên dòng tiền tự dokhông áp dụng
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hànhkhông áp dụng
Khả năng trả lãi vaykhông áp dụng
Nợ ròng trên EBITDAkhông áp dụng
Nợ phải trả trên vốn chủ3,90 lầnngành 2,45 lần
Độ dày vốn20,4%ngành 29,4%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ25,9%ngành 8,0%
Lợi nhuận so cùng kỳ37,4%ngành 10,8%
EPS so cùng kỳ37,4%ngành 1,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳkhông áp dụng
Doanh thu, tăng kép 3 năm16,7%ngành 6,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm16,9%ngành 8,6%
Cùng ngành Bảo hiểm
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| BVHTập đoàn Bảo Việt | 51.220 | 14,80 | 1,87 | 12,7% |
| BICTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 3.880 | 9,00 | 1,09 | 12,1% |
| VNRTổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | 3.813 | 7,80 | 0,86 | 11,0% |
| MIGTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội | 3.331 | 9,90 | 1,19 | 11,9% |
| PRETổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội | 3.132 | 11,10 | 1,74 | 15,6% |
| PTITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện | 2.255 | 8,50 | 0,81 | 9,6% |
| PGITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 2.218 | 8,60 | 1,16 | 13,5% |
| BMITổng Công ty Cổ phần Bảo Minh | 2.108 | 7,10 | 0,68 | 9,7% |