Đang đo trạng thái thị trường…
PTV
UPCOM - Thiết bị và Dịch vụ Dầu khíCông ty Cổ phần Thương mại Dầu khí
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 20.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 20.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 88 tỷ đ
4.400 đ▼ 100 đ (-2,22%)
Tham chiếu 4.500 đtrần 5.100 đsàn 3.900 đKhối lượng 8.200
Tỷ số tài chính PTV - Công ty Cổ phần Thương mại Dầu khí
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 7 mã nhóm Thiết bị và Dịch vụ Dầu khí
Định giá
P/E89,80ngành 7,98
P/B0,39ngành 0,94
P/S0,13ngành 0,24
P/FCF0,26
EV/EBITDA9,13ngành 6,71
Tỷ suất lợi nhuận trên giá1,1%ngành 10,5%
Khả năng sinh lời
ROE0,4%ngành 13,2%
ROA0,4%ngành 4,2%
ROIC0,9%ngành 22,1%
Biên lợi nhuận gộp4,8%ngành 7,0%
Biên lợi nhuận hoạt động0,5%ngành 7,3%
Biên lợi nhuận ròng0,1%ngành 3,3%
Biên dòng tiền tự do47,8%ngành -4,7%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành3,81ngành 1,44
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA-8,60 lầnngành 0,90 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,26 lầnngành 1,96 lần
Độ dày vốn79,4%ngành 31,8%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-13,3%ngành 30,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ30,8%ngành 66,5%
EPS so cùng kỳ28,9%ngành 49,7%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ264,3%
Doanh thu, tăng kép 3 năm—
Doanh thu, tăng kép 5 năm—
Cùng ngành Dầu khí
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| BSRCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc Hoá dầu Việt Nam | 145.462 | 7,40 | 1,96 | 26,4% |
| PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 45.042 | 14,10 | 1,57 | 11,1% |
| PVSTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 19.823 | 8,00 | 0,99 | 12,4% |
| PVDTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí | 17.349 | 9,40 | 0,59 | 6,3% |
| OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần | 13.548 | 22,60 | 1,12 | 5,0% |
| TOSCông ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng | 7.275 | 4,20 | 1,46 | 35,2% |
| PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần | 958 | 37,50 | 0,89 | 2,4% |
| POSCông ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC | 739 | 5,00 | 0,69 | 13,9% |