Đang đo trạng thái thị trường…
PTI
HNX - Bảo hiểm phi nhân thọTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 120.592.129 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 120.592.129 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.255 tỷ đ
18.700 đ▼ 100 đ (-0,53%)
Tham chiếu 18.800 đtrần 20.600 đsàn 17.000 đKhối lượng 500
Tỷ số tài chính PTI - Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 10 mã nhóm Bảo hiểm phi nhân thọ
Đây là định chế tài chính. Các tỷ số dựa trên tài sản ngắn hạn, nợ vay và vốn đầu tư không áp dụng được cho nhóm này.
Định giá
P/E8,46ngành 9,49
P/B0,81ngành 0,94
P/S0,66ngành 0,61
P/FCFkhông áp dụng
EV/EBITDAkhông áp dụng
Tỷ suất lợi nhuận trên giá11,8%ngành 10,6%
Khả năng sinh lời
ROE9,6%ngành 10,8%
ROA3,1%ngành 2,8%
ROICkhông áp dụng
Biên lợi nhuận gộpkhông áp dụng
Biên lợi nhuận hoạt động—ngành 8,7%
Biên lợi nhuận ròng7,8%ngành 6,7%
Biên dòng tiền tự dokhông áp dụng
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hànhkhông áp dụng
Khả năng trả lãi vaykhông áp dụng
Nợ ròng trên EBITDAkhông áp dụng
Nợ phải trả trên vốn chủ2,05 lầnngành 2,45 lần
Độ dày vốn32,8%ngành 29,4%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-1,3%ngành 8,0%
Lợi nhuận so cùng kỳ-2,1%ngành 10,8%
EPS so cùng kỳ-2,1%ngành 1,1%
Dòng tiền tự do so cùng kỳkhông áp dụng
Doanh thu, tăng kép 3 năm-12,6%ngành 6,3%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-7,7%ngành 8,6%
Cùng ngành Bảo hiểm
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| BVHTập đoàn Bảo Việt | 51.220 | 14,80 | 1,87 | 12,7% |
| PVICông ty Cổ phần PVI | 15.975 | 10,90 | 1,53 | 14,1% |
| BICTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 3.880 | 9,00 | 1,09 | 12,1% |
| VNRTổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | 3.813 | 7,80 | 0,86 | 11,0% |
| MIGTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội | 3.331 | 9,90 | 1,19 | 11,9% |
| PRETổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội | 3.132 | 11,10 | 1,74 | 15,6% |
| PGITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 2.218 | 8,60 | 1,16 | 13,5% |
| BMITổng Công ty Cổ phần Bảo Minh | 2.108 | 7,10 | 0,68 | 9,7% |