Đang đo trạng thái thị trường…
PHR
HOSE - Nhựa, cao su & sợiCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 243.898.556 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 243.898.556 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 7.939 tỷ đ
32.550 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 32.550 đtrần 34.800 đsàn 30.300 đKhối lượng 258.400
Tỷ số tài chính PHR - Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 30 mã nhóm Nhựa, cao su & sợi
Định giá
P/E4,76ngành 9,32
P/B0,91ngành 0,82
P/S3,99ngành 1,44
P/FCF12,43ngành 14,89
EV/EBITDA5,97ngành 7,44
Tỷ suất lợi nhuận trên giá11,7%ngành 10,0%
Khả năng sinh lời
ROE19,1%ngành 11,1%
ROA13,3%ngành 7,9%
ROIC19,9%ngành 11,9%
Biên lợi nhuận gộp28,0%ngành 16,0%
Biên lợi nhuận hoạt động58,3%ngành 18,5%
Biên lợi nhuận ròng46,6%ngành 14,5%
Biên dòng tiền tự do32,1%ngành 2,3%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành4,94ngành 2,36
Khả năng trả lãi vay—ngành 7,95 lần
Nợ ròng trên EBITDA-0,15 lầnngành 0,12 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,44 lầnngành 0,39 lần
Độ dày vốn69,5%ngành 71,3%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ15,9%ngành 16,7%
Lợi nhuận so cùng kỳ79,0%ngành 32,9%
EPS so cùng kỳ78,9%ngành 32,8%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ209,4%ngành 16,3%
Doanh thu, tăng kép 3 năm6,9%ngành 9,0%
Doanh thu, tăng kép 5 năm1,3%ngành 5,7%
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |
| AAACông ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh | 2.851 | 5,20 | 0,46 | 8,7% |