Đang đo trạng thái thị trường…
AAA
HOSE - Nhựa, cao su & sợiCông ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 393.742.730 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 393.742.730 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.851 tỷ đ
7.240 đ▼ 70 đ (-0,96%)
Tham chiếu 7.310 đtrần 7.820 đsàn 6.800 đKhối lượng 964.300
Cổ phiếu AAA - Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh
Biến động giá
+2,25%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 2.457 | 2.224 | 2.192 | 2.369 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 195 | 154 | 78 | 118 |
| EPS (đ) | 1.383 | 1.195 | 920 | 896 |
| ROE | 8.74% | 7.55% | 5.96% | 5.86% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường2.851 tỷ đ
P/E5,20x
P/B0,46x
EPS1.383 đ
Giá trị sổ sách15.825 đ
ROE8,7%
Khoảng giá 52 tuần6.410 đ đến 8.480 đ
So với đỉnh 52 tuần85,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+4 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+6 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+16 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+5,10-5,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
393.742.730
Room còn lại (cổ phiếu)
385.900.322
Đã dùng
2,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
143 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 09/09/2026 | Đặng Thành Khương Người có liên quan của Văn Thị Lan Anh (Thành viên ban kiểm soát). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | — | 10.000 | 120.000 |
| 10/07/2026 | CTCP Tập đoàn An Phát Holdings Người có liên quan của Nguyễn Thăng Long (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | 6.000.000 (đăng ký) | — | 197.787.394 50,23% |
| 28/08/2025 | Đặng Thành Khương Người có liên quan của Văn Thị Lan Anh (Thành viên ban kiểm soát). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | 13.000 | — | 0 |
| 28/08/2025 | Nguyễn Văn Viện Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 10.000 |
| 28/08/2025 | Nguyễn Thị Giang Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 10.000 |
| 28/08/2025 | Nguyễn Thị Thùy Vân Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 20.000 | — | 0 |
| 28/08/2025 | Nguyễn Xuân Cờ Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 40.000 | — | 40.000 |
| 28/08/2025 | Nguyễn Lê Thăng Long Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 80.000 | — | 80.000 |
| 28/08/2025 | Nguyễn Hồng Thảo Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 100.000 |
| 28/08/2025 | Nguyễn Thị Tiện Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 680.000 | — | 680.000 |
| 28/08/2025 | Trần Thị Thoản Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 680.000 | — | 680.000 |
| 28/08/2025 | Hòa Thị Thu Hà Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 680.000 | — | 680.000 |
| 28/08/2025 | Nguyễn Lê Trung Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 862.234 | — | 862.234 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |