Đang đo trạng thái thị trường…
PAT
UPCOM - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácCông ty Cổ phần Phốt pho Apatit Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 25.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 25.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.823 tỷ đ
72.900 đ▼ 600 đ (-0,82%)
Tham chiếu 73.500 đtrần 84.500 đsàn 62.500 đKhối lượng 3.700
Tỷ số tài chính PAT - Công ty Cổ phần Phốt pho Apatit Việt Nam
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 26 mã nhóm Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Định giá
P/E5,34ngành 7,13
P/B2,46ngành 0,86
P/S0,94ngành 0,41
P/FCF4,62ngành 4,62
EV/EBITDA4,75ngành 4,51
Tỷ suất lợi nhuận trên giá18,7%ngành 12,4%
Khả năng sinh lời
ROE46,0%ngành 12,6%
ROA33,8%ngành 5,2%
ROIC39,3%ngành 14,4%
Biên lợi nhuận gộp21,2%ngành 19,9%
Biên lợi nhuận hoạt động18,9%ngành 4,9%
Biên lợi nhuận ròng17,5%ngành 3,0%
Biên dòng tiền tự do20,2%ngành -1,1%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành2,83ngành 1,68
Khả năng trả lãi vay—ngành 3,72 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,35 lầnngành 0,35 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,36 lầnngành 0,78 lần
Độ dày vốn73,5%ngành 56,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-1,0%ngành 2,6%
Lợi nhuận so cùng kỳ9,9%ngành 23,5%
EPS so cùng kỳ9,9%ngành 23,6%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ125,3%ngành -130,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-5,9%ngành 3,7%
Doanh thu, tăng kép 5 năm—ngành 10,8%
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |