Đang đo trạng thái thị trường…
NST
HNX - Thuốc láCông ty Cổ phần Ngân Sơn
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 11.202.003 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 11.202.003 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 130 tỷ đ
11.600 đ▲ 500 đ (+4,50%)
Tham chiếu 11.100 đtrần 12.200 đsàn 10.000 đKhối lượng 300
Tỷ số tài chính NST - Công ty Cổ phần Ngân Sơn
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 57 mã nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng
Định giá
P/E5,11ngành 5,93
P/B0,71ngành 0,76
P/S0,13ngành 0,40
P/FCF—ngành 4,28
EV/EBITDA5,88ngành 5,21
Tỷ suất lợi nhuận trên giá19,6%ngành 15,4%
Khả năng sinh lời
ROE13,8%ngành 13,1%
ROA4,8%ngành 4,8%
ROIC8,5%ngành 11,9%
Biên lợi nhuận gộp15,3%ngành 16,0%
Biên lợi nhuận hoạt động4,2%ngành 7,1%
Biên lợi nhuận ròng2,6%ngành 4,7%
Biên dòng tiền tự do-5,8%ngành 1,5%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành1,36ngành 1,57
Khả năng trả lãi vay—ngành 7,44 lần
Nợ ròng trên EBITDA3,51 lầnngành 1,49 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ1,89 lầnngành 0,89 lần
Độ dày vốn34,7%ngành 52,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ6,5%ngành 4,3%
Lợi nhuận so cùng kỳ15,6%ngành 10,7%
EPS so cùng kỳ15,6%ngành 0,5%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -89,8%
Doanh thu, tăng kép 3 năm10,8%ngành 3,8%
Doanh thu, tăng kép 5 năm10,8%ngành 6,7%
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |