Đang đo trạng thái thị trường…
NSC
HOSE - Nuôi trồng nông & hải sảnCông ty Cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 17.574.516 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 17.574.516 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.037 tỷ đ
59.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 59.000 đtrần 63.100 đsàn 54.900 đKhối lượng 100
Báo cáo tài chính chi tiết - NSC - Công ty Cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam
Báo cáo tài chính chi tiết - NSC - Công ty Cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 75 kỳ, từ năm 2007.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 75 kỳ
1/10
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 75 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
74 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 68 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.035,4 | 1.834,7 | 1.793,5 | 1.780,5 | 1.967,6 | 1.814,6 | 1.290,5 | 1.424,7 | |
| 347,7 | 243,2 | 382,2 | 261,1 | 400,0 | 198,9 | 278,7 | 201,6 | |
| Tiền | 336,2 | 168,7 | 302,6 | 244,6 | 375,0 | 177,9 | 263,2 | 168,3 |
| Các khoản tương đương tiền | 11,5 | 74,5 | 79,6 | 16,6 | 25,0 | 21,0 | 15,5 | 33,3 |
| 327,0 | 418,1 | 148,5 | 79,7 | 57,4 | 18,0 | 2,0 | 5,0 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 327,0 | 418,1 | 148,5 | 79,7 | 57,4 | 18,0 | 2,0 | 5,0 |
| 266,9 | 240,4 | 450,2 | 383,6 | 390,4 | 427,5 | 444,4 | 376,6 | |
| Phải thu khách hàng | 224,5 | 172,2 | 302,5 | 210,6 | 231,2 | 223,3 | 274,0 | 184,3 |
| Trả trước cho người bán | 21,7 | 37,8 | 37,1 | 37,3 | 37,2 | 77,6 | 52,9 | 70,0 |
| Phải thu về cho vay ngắn hạn | 0 | 0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 |
| Các khoản phải thu khác | 22,7 | 32,4 | 12,8 | 37,6 | 23,9 | 29,0 | 20,5 | 24,0 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -1,9 | -1,9 | -2,1 | -1,9 | -1,9 | -2,5 | -3,0 | -1,6 |
| 1.061,3 | 894,9 | 796,5 | 1.035,0 | 1.100,6 | 1.147,2 | 553,7 | 828,4 | |
| Hàng tồn kho | 1.073,1 | 906,6 | 808,2 | 1.043,5 | 1.109,1 | 1.155,3 | 562,0 | 836,4 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -11,9 | -11,7 | -11,8 | -8,5 | -8,5 | -8,1 | -8,3 | -8,0 |
| 8,3 | 5,5 | — | — | — | — | — | — | |
| Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần ngắn hạn | 8,3 | 5,5 | — | — | — | — | — | — |
| 24,2 | 32,5 | 16,3 | 21,0 | 19,3 | 23,0 | 11,8 | 13,2 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 9,0 | 16,4 | 3,9 | 6,9 | 5,8 | 8,3 | 2,7 | 4,9 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 12,0 | 10,5 | 8,3 | 10,8 | 10,2 | 8,4 | 7,0 | 5,2 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3,2 | 5,6 | 4,1 | 3,3 | 3,3 | 6,3 | 2,1 | 3,1 |
| 795,3 | 799,3 | 815,0 | 824,9 | 843,1 | 842,4 | 864,3 | 845,7 | |
| 1,3 | 1,2 | 1,2 | 2,1 | 0,8 | 2,1 | 0,8 | 2,1 | |
| Phải thu dài hạn khác | 1,3 | 1,2 | 1,2 | 2,1 | 0,8 | 2,1 | 0,8 | 2,1 |
| 718,9 | 720,5 | 733,6 | 745,4 | 759,0 | 754,4 | 767,8 | 724,7 | |
| 496,2 | 503,8 | 516,9 | 527,7 | 540,6 | 534,7 | 546,9 | 503,2 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 1.022,5 | 1.016,5 | 1.016,4 | 1.012,2 | 1.012,7 | 991,5 | 997,8 | 941,5 |
| Hao mòn TSCĐHH | -526,3 | -512,7 | -499,5 | -484,5 | -472,1 | -456,8 | -450,9 | -438,3 |
| 222,8 | 216,6 | 216,6 | 217,7 | 218,4 | 219,7 | 220,9 | 221,5 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 278,7 | 271,7 | 270,9 | 270,9 | 270,6 | 270,6 | 270,6 | 270,0 |
| Hao mòn TSCĐVH | -56,0 | -55,0 | -54,2 | -53,2 | -52,2 | -50,9 | -49,7 | -48,4 |
| 0,1 | 0,2 | — | — | — | — | — | — | |
| Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần dài hạn | 0,1 | 0,2 | — | — | — | — | — | — |
| 9,0 | 9,2 | 9,5 | 9,9 | 10,2 | 10,5 | 10,8 | 10,5 | |
| Nguyên giá bất động sản đầu tư | 14,9 | 14,8 | 14,8 | 14,8 | 14,8 | 14,8 | 14,8 | 14,2 |
| Hao mòn bất động sản đầu tư | -5,9 | -5,6 | -5,3 | -4,9 | -4,6 | -4,3 | -4,0 | -3,7 |
| 0 | 0 | 0 | 1,6 | 1,9 | 10,6 | 10,6 | 34,3 | |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 0 | 0 | 0 | 1,6 | 1,9 | 10,6 | 10,6 | 34,3 |
| 26,1 | 26,1 | 26,1 | 26,1 | 26,1 | 26,1 | 26,1 | 26,1 | |
| Đầu tư dài hạn khác | 26,1 | 26,1 | 26,1 | 26,1 | 26,1 | 26,1 | 26,1 | 26,1 |
| 39,9 | 42,1 | 44,6 | 39,9 | 45,1 | 38,6 | 48,2 | 48,0 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 35,2 | 34,6 | 36,2 | 31,6 | 34,1 | 29,0 | 31,4 | 29,9 |
| Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 4,8 | 7,5 | 8,4 | 7,0 | 11,0 | 8,8 | 11,0 | 5,5 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 1,2 | 0 | 0,8 | 0 | 0,9 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5,8 | 11,6 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2.830,7 | 2.633,9 | 2.608,5 | 2.605,4 | 2.810,7 | 2.657,0 | 2.154,9 | 2.270,4 |
| 1.174,5 | 990,2 | 959,9 | 1.043,9 | 1.234,0 | 1.105,5 | 634,2 | 823,1 | |
| 1.142,0 | 957,7 | 927,4 | 1.011,3 | 1.201,2 | 1.072,9 | 601,6 | 790,5 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 867,4 | 697,4 | 591,4 | 753,2 | 855,0 | 775,2 | 195,5 | 421,4 |
| Phải trả người bán | 50,1 | 51,5 | 80,4 | 39,1 | 99,4 | 96,6 | 121,3 | 95,1 |
| Người mua trả tiền trước | 14,2 | 13,5 | 17,8 | 13,7 | 18,3 | 14,4 | 19,7 | 21,3 |
| Phải trả cổ tức cho cổ đông | 0,1 | 0,1 | — | — | — | — | — | — |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 9,8 | 10,8 | 39,1 | 15,7 | 22,6 | 8,6 | 22,5 | 17,4 |
| Phải trả người lao động | 5,7 | 2,2 | 13,6 | 3,7 | 7,8 | 4,7 | 28,8 | 9,3 |
| Chi phí phải trả | 20,5 | 24,3 | 30,4 | 22,2 | 25,0 | 19,5 | 14,6 | 19,1 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 127,6 | 133,2 | 119,0 | 124,7 | 133,0 | 138,2 | 172,7 | 172,6 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 46,2 | 23,8 | 35,4 | 38,0 | 39,4 | 15,1 | 26,2 | 33,6 |
| Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 0,4 | 0,7 | 0,3 | 0,9 | 0,7 | 0,7 | 0,3 | 0,7 |
| 32,4 | 32,5 | 32,5 | 32,6 | 32,7 | 32,6 | 32,6 | 32,6 | |
| Phải trả dài hạn khác | 1,1 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,4 | 1,2 | 1,3 | 1,3 |
| Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 31,3 | 31,3 | 31,3 | 31,4 | 31,4 | 31,4 | 31,4 | 31,4 |
| 1.656,3 | 1.643,8 | 1.648,6 | 1.561,5 | 1.576,7 | 1.551,5 | 1.520,6 | 1.447,3 | |
| 1.656,3 | 1.643,8 | 1.648,6 | 1.561,5 | 1.576,7 | 1.551,5 | 1.520,6 | 1.447,3 | |
| 175,9 | 175,9 | 175,9 | 175,9 | 175,9 | 175,9 | 175,9 | 175,9 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 175,9 | 175,9 | 175,9 | 175,9 | 175,9 | 175,9 | 175,9 | 175,9 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 331,2 | 331,2 | 331,2 | 331,2 | 331,2 | 331,2 | 331,2 | 331,2 |
| Vốn khác của chủ sở hữu | 8,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 | 8,0 |
| Cổ phiếu quỹ | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 594,4 | 565,8 | 564,9 | 573,3 | 578,8 | 547,2 | 553,6 | 554,2 |
| 447,5 | 464,2 | 469,7 | 377,4 | 387,1 | 394,9 | 358,2 | 287,3 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 365,2 | 423,2 | 253,9 | 254,9 | 290,2 | 357,9 | 162,1 | 162,2 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 82,3 | 41,0 | 215,8 | 122,5 | 96,9 | 37,0 | 196,1 | 125,1 |
| Lợi ích cổ đông không kiểm soát | 99,3 | 98,8 | 99,0 | 95,7 | 95,7 | 94,4 | 93,8 | 90,8 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2.830,7 | 2.633,9 | 2.608,5 | 2.605,4 | 2.810,7 | 2.657,0 | 2.154,9 | 2.270,4 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |