Đang đo trạng thái thị trường…
NFC
HNX - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khácCông ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 15.731.260 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 15.731.260 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 864 tỷ đ
54.900 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 54.900 đtrần 60.300 đsàn 49.500 đKhối lượng 1
Tỷ số tài chính NFC - Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 26 mã nhóm Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Định giá
P/E5,23ngành 7,13
P/B2,63ngành 0,86
P/S0,66ngành 0,41
P/FCF—ngành 4,62
EV/EBITDA4,26ngành 4,51
Tỷ suất lợi nhuận trên giá19,1%ngành 12,4%
Khả năng sinh lời
ROE50,3%ngành 12,6%
ROA30,6%ngành 5,2%
ROIC45,4%ngành 14,4%
Biên lợi nhuận gộp27,3%ngành 19,9%
Biên lợi nhuận hoạt động15,8%ngành 4,9%
Biên lợi nhuận ròng12,6%ngành 3,0%
Biên dòng tiền tự do-13,7%ngành -1,1%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành2,47ngành 1,68
Khả năng trả lãi vay—ngành 3,72 lần
Nợ ròng trên EBITDA0,13 lầnngành 0,35 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,64 lầnngành 0,78 lần
Độ dày vốn60,8%ngành 56,2%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ12,5%ngành 2,6%
Lợi nhuận so cùng kỳ85,5%ngành 23,5%
EPS so cùng kỳ85,5%ngành 23,6%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ-199,5%ngành -130,6%
Doanh thu, tăng kép 3 năm25,6%ngành 3,7%
Doanh thu, tăng kép 5 năm22,7%ngành 10,8%
Cùng ngành Hóa chất
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 127.000 | 17,10 | 1,90 | 11,1% |
| DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau | 18.794 | 7,30 | 1,63 | 22,4% |
| DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 14.720 | 8,30 | 1,28 | 15,4% |
| DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 12.799 | 5,90 | 0,79 | 13,4% |
| PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 7.939 | 4,80 | 0,91 | 19,1% |
| BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 3.299 | 12,70 | 1,83 | 14,4% |
| DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 3.297 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 3.239 | 4,00 | 2,19 | 54,2% |