iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
NFC
HNX - Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác

Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 15.731.260 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 15.731.260 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 864 tỷ đ
54.900 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 54.900 đtrần 60.300 đsàn 49.500 đKhối lượng 1

Phân tích cơ bản NFC - Công ty Cổ phần Phân lân Ninh Bình

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn
Altman Z

Piotroski F-Score

1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện

Chỉ số chính

P/E TTM5,2x
P/B2,63x
ROE TTM50,3%
EPS TTM10.498 đ
BVPS20.863 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - NFC

Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
0200400600
Q3'24
Q4'24
Q1'25
Q2'25
Q3'25
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - NFC

Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
Q1 / 2026
Q4 / 2025
Q3 / 2025
Q2 / 2025
Q1 / 2025
Q4 / 2024
Q3 / 2024
Doanh Thu (tỷ đ)
376515220197371453156182
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ)
280374153144280333134150
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ)
961416752911202332
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
395445272839157
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
-254217-143141214936-14
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
-1,01x0,65x0,23x1,94x2,05x2,69x2,88x2,27x
EPS TTM (đ)
10.4989.7898.8236.9085.6594.8813.0752.480
BVPS (đ)
20.86324.28220.85017.75116.06116.27314.32413.371
ROE TTM %
50,3%40,3%42,3%38,9%35,2%30,0%21,5%18,6%
↳ Biên lợi nhuận
12,6%11,8%11,2%9,2%7,7%7,1%5,3%4,0%
↳ Vòng quay tài sản
2,42 lần2,26 lần3,00 lần2,81 lần2,77 lần2,79 lần2,59 lần3,42 lần
↳ Đòn bẩy tài chính
1,64 lần1,51 lần1,26 lần1,50 lần1,66 lần1,52 lần1,57 lần1,34 lần
P/E TTM
5,9x6,3x6,2x8,4x9,7x5,1x5,5x8,0x
P/B
2,95x2,55x2,64x3,26x3,41x1,54x1,18x1,49x
F-Score
N/AN/AN/AN/AN/AN/AN/AN/A
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Hóa chất

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần127.00017,10
DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau18.7947,30
DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần14.7208,30
DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang12.7995,90
PHRCông ty Cổ phần Cao su Phước Hòa7.9394,80
BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền3.29912,70
DPRCông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú3.2978,60
DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc3.2394,00