Đang đo trạng thái thị trường…
NDT
UPCOM - Hàng May mặcTổng Công ty Cổ phần Dệt may Nam Định
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 15.639.976 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 15.639.976 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 72 tỷ đ
4.600 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 4.600 đtrần 5.200 đsàn 4.000 đKhối lượng 1.600
Tỷ số tài chính NDT - Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Nam Định
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 35 mã nhóm Hàng May mặc
Định giá
P/E2,16ngành 5,75
P/B1,00ngành 0,76
P/S0,06ngành 0,29
P/FCF0,42ngành 3,79
EV/EBITDA4,37ngành 5,07
Tỷ suất lợi nhuận trên giá46,3%ngành 16,8%
Khả năng sinh lời
ROE46,1%ngành 12,2%
ROA3,7%ngành 4,5%
ROIC11,8%ngành 11,0%
Biên lợi nhuận gộp7,9%ngành 15,5%
Biên lợi nhuận hoạt động6,7%ngành 7,3%
Biên lợi nhuận ròng2,8%ngành 4,5%
Biên dòng tiền tự do14,6%ngành 3,2%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành0,67ngành 1,48
Khả năng trả lãi vay—ngành 5,54 lần
Nợ ròng trên EBITDA3,85 lầnngành 2,02 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ11,40 lầnngành 1,08 lần
Độ dày vốn8,1%ngành 47,6%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-10,1%ngành 2,7%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 12,5%
EPS so cùng kỳ—ngành 12,5%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—ngành -89,8%
Doanh thu, tăng kép 3 năm-5,9%ngành 3,1%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-0,1%ngành 6,5%
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |