Đang đo trạng thái thị trường…
MCM
HOSE - Thực phẩmCông ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 110.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 110.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.827 tỷ đ
25.700 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 25.700 đtrần 27.450 đsàn 23.950 đKhối lượng 39.700
Báo cáo tài chính chi tiết - MCM - Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu
Báo cáo tài chính chi tiết - MCM - Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 26 kỳ, từ năm 2020.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 26 kỳ
1/4
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 26 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
68 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 74 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.831,6 | 1.885,1 | 1.914,8 | 1.997,7 | 2.191,8 | 2.134,8 | 2.114,9 | 2.176,5 | |
| 68,7 | 60,6 | 37,0 | 88,9 | 75,2 | 74,5 | 36,3 | 51,3 | |
| Tiền | 68,7 | 60,6 | 37,0 | 23,9 | 75,2 | 24,5 | 36,3 | 31,3 |
| Các khoản tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 65,0 | 0 | 50,0 | 0 | 20,0 |
| 1.329,8 | 1.379,3 | 1.485,1 | 1.484,0 | 1.580,0 | 1.605,0 | 1.603,0 | 1.638,1 | |
| Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | 1.329,8 | 1.379,3 | 1.485,1 | 1.484,0 | 1.580,0 | 1.605,0 | 1.603,0 | 1.638,1 |
| 229,9 | 246,4 | 194,1 | 247,2 | 314,3 | 206,0 | 287,0 | 284,9 | |
| Phải thu khách hàng | 205,8 | 216,8 | 177,7 | 181,0 | 240,8 | 155,9 | 206,7 | 219,2 |
| Trả trước cho người bán | 23,8 | 25,3 | 13,1 | 20,4 | 20,0 | 18,1 | 29,9 | 25,2 |
| Các khoản phải thu khác | 0,5 | 4,5 | 3,4 | 45,9 | 53,6 | 32,2 | 50,6 | 40,7 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,2 |
| 174,3 | 169,4 | 183,5 | 168,6 | 212,4 | 239,1 | 172,4 | 194,0 | |
| Hàng tồn kho | 176,4 | 170,0 | 184,6 | 170,6 | 213,5 | 240,2 | 173,0 | 194,9 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -2,1 | -0,6 | -1,0 | -2,0 | -1,2 | -1,1 | -0,6 | -0,9 |
| 6,8 | 3,5 | 3,5 | — | — | — | — | — | |
| Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần ngắn hạn | 4,6 | 3,3 | 2,8 | — | — | — | — | — |
| Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần ngắn hạn | 2,2 | 0,2 | 0,7 | — | — | — | — | — |
| 22,1 | 25,8 | 11,6 | 9,1 | 10,0 | 10,2 | 16,2 | 8,2 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 20,9 | 25,7 | 11,1 | 8,4 | 8,9 | 7,4 | 8,9 | 8,2 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 0,0 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 1,2 | 0 | 0 |
| Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 1,2 | 0,1 | 0,3 | 0,6 | 0,9 | 1,6 | 7,3 | 0 |
| 822,2 | 752,4 | 765,1 | 794,7 | 708,6 | 621,6 | 571,7 | 539,3 | |
| 0,1 | 0,0 | 0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
| Phải thu dài hạn khác | 0,1 | 0,0 | 0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| 291,9 | 304,0 | 311,8 | 357,8 | 370,3 | 363,8 | 366,6 | 372,7 | |
| 291,9 | 304,0 | 311,8 | 357,8 | 370,3 | 363,8 | 366,6 | 372,7 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 1.115,9 | 1.113,8 | 1.108,7 | 1.183,3 | 1.181,4 | 1.164,1 | 1.153,1 | 1.148,9 |
| Hao mòn TSCĐHH | -823,9 | -809,9 | -796,9 | -825,5 | -811,1 | -800,3 | -786,5 | -776,2 |
| Nguyên giá TSCĐVH | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 4,0 | 4,0 | 4,0 |
| Hao mòn TSCĐVH | -1,0 | -1,0 | -1,0 | -1,0 | -1,0 | -4,0 | -4,0 | -4,0 |
| 65,7 | 65,8 | 65,2 | — | — | — | — | — | |
| 65,7 | 65,8 | 65,2 | — | — | — | — | — | |
| Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đến giai đoạn trưởng thành | 16,9 | 17,4 | 19,2 | — | — | — | — | — |
| 48,8 | 48,4 | 46,0 | — | — | — | — | — | |
| Nguyên giá | 71,7 | 70,7 | 67,9 | — | — | — | — | — |
| Giá trị khấu hao luỹ kế | -22,9 | -22,3 | -21,8 | — | — | — | — | — |
| 459,3 | 376,4 | 354,9 | 336,3 | 325,5 | 242,2 | 186,8 | 147,1 | |
| Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn | 0 | 0 | 0 | 18,1 | 16,4 | 19,1 | 20,6 | 18,5 |
| Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 459,3 | 376,4 | 354,9 | 318,2 | 309,2 | 223,1 | 166,2 | 128,6 |
| 0,1 | 0,1 | 25,1 | 90,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
| Đầu tư dài hạn khác | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Đầu tư dài hạn giữ đến ngày đáo hạn | 0 | 0 | 25,0 | 90,0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 5,1 | 6,1 | 8,2 | 10,5 | 12,6 | 15,4 | 18,2 | 19,3 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 5,1 | 6,1 | 8,2 | 10,5 | 12,6 | 15,4 | 18,2 | 19,3 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2.653,8 | 2.637,5 | 2.679,9 | 2.792,4 | 2.900,4 | 2.756,4 | 2.686,7 | 2.715,8 |
| 332,7 | 286,0 | 400,5 | 460,8 | 594,1 | 408,2 | 381,5 | 364,6 | |
| 329,8 | 283,0 | 397,4 | 457,6 | 590,7 | 404,4 | 377,6 | 360,0 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 0 | 0 | 67,0 | 127,0 | 228,0 | 164,0 | 99,0 | 95,0 |
| Phải trả người bán | 156,4 | 130,5 | 197,9 | 151,1 | 178,1 | 160,3 | 164,8 | 128,7 |
| Người mua trả tiền trước | 2,6 | 5,4 | 3,8 | 6,4 | 4,7 | 6,1 | 3,2 | 4,0 |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 26,2 | 34,4 | 12,0 | 43,3 | 43,4 | 6,4 | 6,3 | 31,2 |
| Phải trả người lao động | 12,5 | 10,4 | 16,3 | 14,8 | 12,1 | 10,3 | 15,8 | 14,6 |
| Chi phí phải trả | 105,3 | 83,4 | 75,1 | 88,0 | 97,0 | 38,7 | 60,3 | 57,8 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 2,8 | 1,6 | 1,4 | 2,5 | 3,4 | 2,1 | 1,6 | 2,1 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 24,0 | 17,3 | 24,0 | 24,4 | 23,9 | 16,5 | 26,6 | 26,5 |
| 2,9 | 3,0 | 3,1 | 3,3 | 3,3 | 3,8 | 3,9 | 4,6 | |
| Phải trả dài hạn khác | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 1,4 |
| Dự phòng phải trả dài hạn | 2,4 | 2,5 | 2,5 | 2,6 | 2,6 | 3,1 | 3,2 | 3,2 |
| 2.321,1 | 2.351,4 | 2.279,3 | 2.331,6 | 2.306,3 | 2.348,2 | 2.305,2 | 2.351,3 | |
| 2.321,1 | 2.351,4 | 2.279,3 | 2.331,6 | 2.306,3 | 2.348,2 | 2.305,2 | 2.351,3 | |
| 1.100,0 | 1.100,0 | 1.100,0 | 1.100,0 | 1.100,0 | 1.100,0 | 1.100,0 | 1.100,0 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 1.100,0 | 1.100,0 | 1.100,0 | 1.100,0 | 1.100,0 | 1.100,0 | 1.100,0 | 1.100,0 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 817,3 | 817,3 | 817,3 | 817,3 | 817,3 | 817,3 | 817,3 | 817,3 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 0 | 148,8 | 148,8 | 148,8 | 148,8 | 148,8 | 148,8 | 148,8 |
| 403,8 | 285,4 | 213,3 | 265,6 | 240,3 | 282,1 | 239,1 | 285,2 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | 252,1 | 213,3 | 129,1 | 129,1 | 129,1 | 239,1 | 151,2 | 151,2 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | 151,8 | 72,1 | 84,1 | 136,4 | 111,2 | 43,0 | 87,9 | 134,0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2.653,8 | 2.637,5 | 2.679,9 | 2.792,4 | 2.900,4 | 2.756,4 | 2.686,7 | 2.715,8 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |