iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
KTS
HNX - Thực phẩm

Công ty Cổ phần Đường Kon Tum

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 5.070.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 5.070.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 101 tỷ đ
20.000 đ▲ 1.000 đ (+5,26%)
Tham chiếu 19.000 đtrần 20.900 đsàn 17.100 đKhối lượng 100

Báo cáo tài chính chi tiết - KTS - Công ty Cổ phần Đường Kon Tum

Báo cáo tài chính chi tiết - KTS - Công ty Cổ phần Đường Kon Tum

Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 68 kỳ, từ năm 2008.

Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 68 kỳ
1/9
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 68 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
Xem các gói
57 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 85 dòng không có số
Chỉ tiêu
Q2/2026
công ty gọi là Q4/2025
01/04/2026 – 30/06/2026
Q1/2026
công ty gọi là Q3/2025
01/01/2026 – 31/03/2026
Q4/2025
công ty gọi là Q2/2025
01/10/2025 – 31/12/2025
Q3/2025
công ty gọi là Q1/2025
01/07/2025 – 30/09/2025
Q2/2025
công ty gọi là Q4/2024
01/04/2025 – 30/06/2025
Q1/2025
công ty gọi là Q3/2024
01/01/2025 – 31/03/2025
Q4/2024
công ty gọi là Q2/2024
01/10/2024 – 31/12/2024
Q3/2024
công ty gọi là Q1/2024
01/07/2024 – 30/09/2024
409,7390,7360,7347,0361,9375,0342,3298,3
5,213,239,04,310,832,168,22,9
Tiền5,213,239,04,310,832,168,22,9
19,518,818,818,818,818,018,018,0
Đầu tư giữ đến ngày đáo hạn19,518,818,818,818,818,018,018,0
293,6105,6123,1116,279,690,5169,6155,3
Phải thu khách hàng266,277,987,964,840,363,4137,4117,6
Trả trước cho người bán28,326,734,550,937,725,830,436,5
Phải thu về cho vay ngắn hạn3,13,13,13,13,13,13,13,1
Các khoản phải thu khác1,11,51,21,02,11,82,31,7
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-5,2-3,7-3,7-3,7-3,7-3,6-3,6-3,6
91,2252,9179,1206,1252,3234,386,4120,4
Hàng tồn kho92,6254,4180,7207,6253,8236,188,2122,1
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho-1,5-1,5-1,5-1,5-1,5-1,8-1,8-1,8
0,30,30,71,60,50,10,11,7
Chi phí trả trước ngắn hạn0,30,30,71,60,50,10,11,7
198,1195,9210,3195,6194,9194,7206,4202,9
189,9188,3197,6181,5184,6186,2195,0175,7
188,5187,0196,4180,3183,4185,0193,7174,5
Nguyên giá TSCĐHH431,9430,4429,6409,1407,8409,9409,8386,2
Hao mòn TSCĐHH-243,4-243,4-233,2-228,8-224,4-224,9-216,1-211,7
1,31,41,21,21,21,21,21,2
Nguyên giá TSCĐVH2,12,12,02,02,02,02,02,0
Hao mòn TSCĐVH-0,8-0,7-0,7-0,7-0,7-0,7-0,7-0,7
1,51,57,69,25,85,78,124,4
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang1,51,57,69,25,85,78,124,4
6,76,05,14,94,52,83,32,8
Chi phí trả trước dài hạn6,76,05,14,94,52,83,32,8
TỔNG CỘNG TÀI SẢN607,8586,6571,0542,6556,8569,7548,7501,3
350,4330,2313,4284,3300,9312,4302,5270,0
331,6321,8302,4272,0286,1292,1279,7244,6
Vay và nợ ngắn hạn219,3231,8231,5232,6231,5226,6227,1213,5
Phải trả người bán83,747,047,421,533,143,533,212,7
Người mua trả tiền trước0,722,61,20,70,71,01,60,7
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước14,82,83,64,04,30,52,24,7
Phải trả người lao động2,22,11,91,51,22,12,01,6
Chi phí phải trả2,05,06,52,73,18,64,21,4
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác0,61,60,40,60,60,80,40,5
Quỹ khen thưởng, phúc lợi1,31,71,70,40,91,01,11,3
Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn00,10,10,1000,10,2
Dự phòng phải trả ngắn hạn7,27,28,08,010,98,08,08,0
18,88,311,012,314,820,322,825,3
Phải trả dài hạn khác000,200000
Vay và nợ dài hạn18,88,310,812,314,820,322,825,3
257,4256,4257,6258,3255,9257,3246,1231,3
257,4256,4257,6258,3255,9257,3246,1231,3
50,750,750,750,750,750,750,750,7
Cổ phiếu phổ thông50,750,750,750,750,750,750,750,7
Thặng dư vốn cổ phần2,62,62,62,62,62,62,62,6
Quỹ đầu tư phát triển18,718,718,718,718,718,718,718,7
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu8,98,98,98,98,98,98,98,9
176,5175,5176,7177,5175,0176,4165,2150,4
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước170,9171,5173,5175,0140,9145,9145,9145,9
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này5,64,13,22,534,130,419,34,5
0,00,00,00,00,00,00,00,0
Vốn ngân sách nhà nước0,00,00,00,00,00,00,00,0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN607,8586,6571,0542,6556,8569,7548,7501,3

Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0. Doanh nghiệp này chốt sổ lệch năm dương lịch, nên nhãn quý có thể không trùng cách công ty tự gọi. Dòng vàng dưới mỗi cột ghi cách công ty tự gọi kỳ đó, kèm khoảng ngày thật.

Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan185.52126,20
VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam120.38111,00
MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan113.89316,00
SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn55.40711,60
SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa19.58122,60
HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai18.6315,50
QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi18.4199,50
IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF16.06927,90