Đang đo trạng thái thị trường…
KSD
HNX - Đồ gia dụng lâu bềnCông ty Cổ phần Đầu tư DNA
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 12.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 12.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 61 tỷ đ
5.100 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 5.100 đtrần 5.600 đsàn 4.600 đKhối lượng 2.500
Tỷ số tài chính KSD - Công ty Cổ phần Đầu tư DNA
Số liệu 12 tháng tính tới Quý 2 năm 2026. So với 9 mã nhóm Hàng gia dụng
Định giá
P/E104,08ngành 13,88
P/B0,51ngành 0,79
P/S2,33ngành 0,94
P/FCF—
EV/EBITDA—ngành 7,84
Tỷ suất lợi nhuận trên giá1,0%ngành 6,8%
Khả năng sinh lời
ROE0,5%ngành 2,8%
ROA0,4%ngành 1,0%
ROIC—ngành 12,0%
Biên lợi nhuận gộp11,3%ngành 18,9%
Biên lợi nhuận hoạt động2,3%ngành 4,8%
Biên lợi nhuận ròng2,3%ngành 3,0%
Biên dòng tiền tự do—ngành 0,8%
Sức khỏe tài chính
Thanh toán hiện hành2,41ngành 1,66
Khả năng trả lãi vay—
Nợ ròng trên EBITDA—ngành 1,42 lần
Nợ phải trả trên vốn chủ0,24 lầnngành 0,81 lần
Độ dày vốn80,9%ngành 55,0%
Tăng trưởng
Doanh thu so cùng kỳ-43,2%ngành 4,7%
Lợi nhuận so cùng kỳ—ngành 3,1%
EPS so cùng kỳ—ngành -17,6%
Dòng tiền tự do so cùng kỳ—
Doanh thu, tăng kép 3 năm—ngành 2,4%
Doanh thu, tăng kép 5 năm-2,7%ngành 4,8%
Cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 8.930 | 3,10 | 0,64 | 20,8% |
| VGTTập đoàn Dệt May Việt Nam | 5.950 | 5,70 | 0,55 | 9,6% |
| TLGCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long | 5.357 | 11,50 | 2,11 | 18,3% |
| MSHCông ty Cổ phần May Sông Hồng | 3.848 | 5,60 | 1,62 | 29,0% |
| TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG | 2.446 | 5,60 | 1,22 | 21,8% |
| PPHTổng Công ty Cổ phần Phong Phú | 2.164 | 3,80 | 0,91 | 23,6% |
| TCMCông ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 1.835 | 8,30 | 0,76 | 9,1% |
| RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | 1.712 | 4,00 | 0,49 | 12,2% |