Đang đo trạng thái thị trường…
ICF
UPCOM - Nuôi trồng nông & hải sảnCông ty Cổ phần Đầu tư - Thương mại - Thuỷ sản
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 12.807.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 12.807.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 22 tỷ đ
1.700 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 1.700 đtrần 1.900 đsàn 1.500 đKhối lượng 1.300
Báo cáo tài chính chi tiết - ICF - Công ty Cổ phần Đầu tư - Thương mại - Thuỷ sản
Báo cáo tài chính chi tiết - ICF - Công ty Cổ phần Đầu tư - Thương mại - Thuỷ sản
Dữ liệu tới Q2/2026, kỳ kết thúc ngày 30/06/2026. Kho có 75 kỳ, từ năm 2007.
Tải CSV
Kỳ 1 đến 8 trong tổng 75 kỳ
1/10
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
Kho có tất cả 75 mục. Nâng gói để mở phần còn lại.
54 chỉ tiêu - đơn vị tỷ đồng - đang ẩn 88 dòng không có số
| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 156,7 | 155,0 | 151,6 | 156,3 | 153,7 | 150,0 | 150,3 | 147,2 | |
| 0,1 | 2,8 | 0,9 | 0,2 | 0,2 | 1,0 | 0,7 | 0,1 | |
| Tiền | 0,1 | 2,8 | 0,9 | 0,2 | 0,2 | 1,0 | 0,7 | 0,1 |
| 0,4 | 0,3 | 0,3 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | |
| Đầu tư ngắn hạn | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | -0,2 | -0,2 | -0,2 | -0,3 | -0,3 | -0,3 | -0,3 | -0,2 |
| 6,3 | 4,8 | 7,5 | 17,1 | 18,7 | 15,8 | 18,0 | 16,3 | |
| Phải thu khách hàng | 5,2 | 3,9 | 6,5 | 6,9 | 8,7 | 5,7 | 7,9 | 7,0 |
| Trả trước cho người bán | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 3,2 |
| Các khoản phải thu khác | 1,0 | 0,8 | 0,9 | 10,0 | 9,9 | 9,9 | 9,9 | 9,9 |
| Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -3,9 |
| 140,2 | 137,4 | 133,4 | 138,4 | 134,3 | 132,4 | 131,3 | 130,5 | |
| Hàng tồn kho | 154,7 | 151,8 | 147,8 | 152,7 | 148,6 | 146,7 | 145,6 | 144,9 |
| Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | -14,4 | -14,4 | -14,4 | -14,3 | -14,3 | -14,3 | -14,3 | -14,3 |
| 9,6 | 9,6 | 9,5 | 0,5 | 0,3 | 0,6 | 0,1 | 0 | |
| Chi phí trả trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,4 | 0 | 0 |
| Thuế GTGT được khấu trừ | 9,6 | 9,6 | 9,5 | 0,5 | 0,3 | 0,2 | 0,1 | 0 |
| 27,8 | 28,0 | 28,5 | 36,2 | 36,7 | 37,2 | 37,6 | 38,1 | |
| 14,1 | 14,5 | 15,0 | 15,4 | 15,8 | 16,4 | 16,8 | 17,3 | |
| 7,4 | 7,8 | 8,2 | 8,5 | 8,9 | 9,4 | 9,7 | 10,1 | |
| Nguyên giá TSCĐHH | 119,9 | 119,9 | 119,8 | 119,8 | 119,8 | 119,8 | 119,8 | 119,8 |
| Hao mòn TSCĐHH | -112,4 | -112,1 | -111,7 | -111,3 | -110,9 | -110,4 | -110,1 | -109,7 |
| 6,6 | 6,7 | 6,8 | 6,9 | 6,9 | 7,0 | 7,1 | 7,1 | |
| Nguyên giá TSCĐVH | 15,2 | 15,2 | 15,2 | 15,2 | 15,2 | 15,2 | 15,2 | 15,2 |
| Hao mòn TSCĐVH | -8,6 | -8,5 | -8,4 | -8,4 | -8,3 | -8,2 | -8,1 | -8,1 |
| 13,5 | 13,5 | 13,5 | 20,8 | 20,8 | 20,8 | 20,8 | 20,8 | |
| Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 |
| Đầu tư dài hạn khác | 14,9 | 14,9 | 14,9 | 22,2 | 22,2 | 22,2 | 22,2 | 22,2 |
| Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | -16,4 | -16,4 | -16,4 | -16,4 | -16,4 | -16,4 | -16,4 | -16,4 |
| 0,2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Chi phí trả trước dài hạn | 0,2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 184,5 | 183,0 | 180,1 | 192,6 | 190,4 | 187,2 | 187,9 | 185,3 |
| 106,3 | 102,4 | 97,3 | 108,2 | 106,7 | 103,7 | 102,6 | 101,6 | |
| 55,1 | 51,2 | 46,0 | 49,5 | 47,9 | 44,8 | 43,7 | 43,9 | |
| Vay và nợ ngắn hạn | 20,1 | 22,9 | 21,5 | 20,1 | 20,1 | 18,8 | 16,2 | 14,3 |
| Phải trả người bán | 18,5 | 13,8 | 9,5 | 11,8 | 11,7 | 10,5 | 12,9 | 10,9 |
| Người mua trả tiền trước | 4,6 | 2,4 | 1,9 | 3,0 | 2,6 | 2,3 | 1,1 | 1,1 |
| Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,2 | 0,2 |
| Phải trả người lao động | 2,9 | 3,1 | 3,2 | 3,1 | 2,5 | 2,4 | 2,8 | 2,4 |
| Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 4,1 | 4,0 | 4,8 | 6,4 | 5,8 | 5,5 | 5,6 | 10,0 |
| Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 4,7 | 4,7 | 4,8 | 4,8 | 4,8 | 4,9 | 4,9 | 4,9 |
| 51,1 | 51,2 | 51,3 | 58,7 | 58,8 | 58,8 | 58,9 | 57,7 | |
| Phải trả dài hạn khác | 39,5 | 39,5 | 39,5 | 46,8 | 46,8 | 46,8 | 46,8 | 46,8 |
| Vay và nợ dài hạn | 11,7 | 11,7 | 11,8 | 11,9 | 11,9 | 12,0 | 12,1 | 10,9 |
| 78,3 | 80,6 | 82,8 | 84,4 | 83,7 | 83,6 | 85,3 | 83,8 | |
| 78,3 | 80,6 | 82,8 | 84,4 | 83,7 | 83,6 | 85,3 | 83,8 | |
| 128,1 | 128,1 | 128,1 | 128,1 | 128,1 | 128,1 | 128,1 | 128,1 | |
| Cổ phiếu phổ thông | 128,1 | 128,1 | 128,1 | 128,1 | 128,1 | 128,1 | 128,1 | 128,1 |
| Thặng dư vốn cổ phần | 24,2 | 24,2 | 24,2 | 24,2 | 24,2 | 24,2 | 24,2 | 24,2 |
| Quỹ đầu tư phát triển | 21,2 | 21,2 | 21,2 | 21,2 | 21,2 | 21,2 | 21,2 | 21,2 |
| -95,2 | -92,8 | -90,7 | -89,1 | -89,8 | -89,9 | -88,2 | -89,7 | |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước | -90,7 | -90,7 | -88,2 | -88,2 | -88,2 | -88,2 | -88,4 | -88,4 |
| Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này | -4,5 | -2,2 | -2,5 | -0,9 | -1,6 | -1,7 | 0,3 | -1,2 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 184,5 | 183,0 | 180,1 | 192,6 | 190,4 | 187,2 | 187,9 | 185,3 |
Ô để trống nghĩa là nguồn không công bố chỉ tiêu đó ở kỳ này, khác với giá trị bằng 0.
Cùng ngành Thực phẩm và đồ uống
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MCHCông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan | 185.521 | 26,20 | 9,52 | 36,3% |
| VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt Nam | 120.381 | 11,00 | 3,38 | 30,7% |
| MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn Masan | 113.893 | 16,00 | 2,28 | 14,2% |
| SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn | 55.407 | 11,60 | 2,58 | 22,3% |
| SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 19.581 | 22,60 | 1,56 | 6,9% |
| HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 18.631 | 5,50 | 1,07 | 19,7% |
| QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | 18.419 | 9,50 | 1,73 | 18,3% |
| IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | 16.069 | 27,90 | 5,02 | 18,0% |