iWinStock
Đang đo trạng thái thị trường…
HVN
HOSE - Hàng không

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP

SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 3.111.498.211 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 3.111.498.211 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 65.497 tỷ đ
21.050 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 21.050 đtrần 22.500 đsàn 19.600 đKhối lượng 372.100

Phân tích cơ bản HVN - Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP

Chất lượng tài chính

Độ dày vốn
Altman Z

Piotroski F-Score

1.ROA dương (lợi nhuận trên tổng tài sản)
2.Dòng tiền kinh doanh dương
3.ROA cải thiện so với cùng kỳ năm trước
4.Dòng tiền kinh doanh lớn hơn lợi nhuận (lãi thật, không phải lãi trên giấy)
5.Tỷ lệ nợ giảm so với cùng kỳ
6.Khả năng thanh toán ngắn hạn cải thiện
7.Không phát hành thêm cổ phiếu pha loãng (vốn chủ tăng chủ yếu từ lợi nhuận giữ lại)
8.Biên lợi nhuận gộp cải thiện
9.Vòng quay tài sản cải thiện

Chỉ số chính

P/E TTM13,9x
P/B6,38x
ROE TTM45,8%
EPS TTM1.510 đ
BVPS3.300 đ
Tự định giá bằng máy tính định giá

Biểu Đồ Trực Quan BCTC - HVN

Doanh Thu ThuầnLợi Nhuận Sau ThuếBiên LNST (%)
-10.000010.00020.00030.00040.000
Q3'24
Q4'24
Q1'25
Q2'25
Q3'25
Q4'25
Q1'26
Q2'26

Rê chuột hoặc chạm vào từng kỳ để xem số liệu. Cột tính theo tỷ đ, đường vàng là biên lợi nhuận sau thuế.

Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt - HVN

Trang 1 / 1
Chỉ Số
Q2 / 2026
Q1 / 2026
Q4 / 2025
Q3 / 2025
Q2 / 2025
Q1 / 2025
Q4 / 2024
Q3 / 2024
Doanh Thu (tỷ đ)
38.30336.88332.29130.37127.96930.55126.62526.600
Giá Vốn Hàng Bán (tỷ đ)
36.60129.57229.21426.56623.02024.28022.24823.856
Lợi Nhuận Gộp (tỷ đ)
1.7027.3113.0773.8054.9486.2714.3772.744
Lợi Nhuận Sau Thuế (tỷ đ)
-7354.3884286172.8233.4011.004768
Dòng Tiền HĐKD (tỷ đ)
-1.7365.3992.9834.8012.1582.3363.1062.240
Chất Lượng Lợi Nhuận TTM
2,44x1,86x1,69x1,58x1,23x1,49x1,34x—
EPS TTM (đ)
1.5102.6532.3362.5213.6112.7583.1791.794
BVPS (đ)
3.3003.6102.1912.047-1.400-2.644-4.536-5.007
ROE TTM %
45,8%73,5%106,6%123,2%————
↳ Biên lợi nhuận
3,4%6,5%6,0%6,8%7,2%5,6%6,7%3,9%
↳ Vòng quay tài sản
1,73 lần1,61 lần1,65 lần1,57 lần1,80 lần1,81 lần1,82 lần1,80 lần
↳ Đòn bẩy tài chính
7,74 lần7,04 lần10,78 lần11,58 lần————
P/E TTM
15,6x8,0x10,7x13,9x10,5x10,4x8,9x11,7x
P/B
7,13x5,88x11,40x17,18x————
F-Score
N/AN/AN/AN/AN/AN/AN/AN/A
Trang 1 / 1 (8 kỳ báo cáo)
Trang 1 / 1
Đang tải số liệu theo quý…
Xem báo cáo tài chính đầy đủ
Toàn bộ chỉ tiêu cân đối kế toán, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ, theo quý và theo năm

Cùng ngành Du lịch và Giải trí

Xem cả ngành
MãVốn hoá (tỷ đ)P/E
VPLCông ty Cổ phần Vinpearl161.46153,60
VJCCông ty Cổ phần Hàng không Vietjet99.75145,80
SCSCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn4.1815,60
TSJCông ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội1.7285,90
DSPCông ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ1.685—
VTRCông ty Cổ phần Du lịch Vietravel600700,00
VNGCông ty Cổ phần Du Lịch Thành Thành Công4928,00
SKGCông ty Cổ phần Tàu Cao tốc Superdong - Kiên Giang4849,80